Danh mục tại Wolf Point
Cửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngNgười trồng trọtNuôi trồngCảnh sát và thực thi pháp luậtDịch vụ thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường cấp baTrường tiểu họcĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán Cà PhêAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ pháp lýKế toánNgân hàngBác sĩ thực hành tại nhàBệnh viện đa khoaDịch vụ sức khỏe tâm thầnĐiều dưỡng cao cấpNghĩa trangPhòng khám y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu cột sốngVăn phòng y tếHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnNhà xuất bản báoCông ty kinh doanh bất động sản
Hiển thị 1-50 của 61
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wolf Point
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 35 | 41 years |
| Quản lí công chúng | 34 | 34 years |
| Mua sắm | 26 | 26 years |
| Tôn giáo | 23 | 41 years |
| Nhà hàng | 15 | 28 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 13 | 22 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 13 | — |
| Nuôi trồng | 11 | 27 years |
| Tài chính khác | 11 | 99 years |
| Quản lí đoàn thể | 10 | — |
| Tiệm cắt tóc | 10 | 33 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 10 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 10 | 24 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 9 | — |
| Giáo dục | 9 | — |
| Luật sư hợp pháp | 8 | 36 years |
| Không tiếp cận được | 8 | 64 years |
| Công việc xã hội | 8 | 33 years |
| Công viên công cộng | 7 | — |
| Dịch vụ tài chính | 7 | 41 years |
| Phụ Tùng Xe | 7 | — |
| Chỗ ở khác | 7 | — |
| Trạm xăng | 7 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 7 | 41 years |
Thông tin về Wolf Point
| Khu vực | 0.9 mi² |
| Dân số | 2.357 |
| Dân số nam | 1.113 (47.2%) |
| Dân số nữ | 1.244 (52.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +69.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -3.6% |
| Độ tuổi trung bình | 31.3 tuổi (Nam: 30.8, Nữ: 31.7) |
| Mã Vùng | 406 |
| Các vùng lân cận | Wolf Point |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 48.09057, -105.64056 |
| Mã Bưu Chính | 59201 |
Bản đồ Wolf Point
Bản đồ tương tác
Dân số Wolf Point
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.393 | 1.841 | 2.444 | 2.336 | 2.357 |
| Mật độ dân số | 1.519,1 / mi² | 2.007,7 / mi² | 2.665,2 / mi² | 2.547,5 / mi² | 2.570,4 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Wolf Point từ 2000 đến 2015
Giảm 4.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Wolf Point | +67.7% | +26.9% | -4.4% |
| Montana | +48.3% | +27.3% | +13.5% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Wolf Point
Tuổi trung vị: 31.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Wolf Point | 31.3 yrs | 31.7 yrs | 30.8 yrs |
| Montana | 40.1 yrs | 41.3 yrs | 39 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Wolf Point
Mật độ dân số: 2.570 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Wolf Point | 2.357 | 0,917 sq mi | 2.570 / mi² |
| Montana | 1 million | 147.039,5 sq mi | 7 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Wolf Point
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Wolf Point
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Wolf Point
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Wolf Point | 38,187 tn | 16.2 tn | 41,643.8 tons/mi² |
| Montana | 18,243,013 tn | 17.73 tn | 124.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wolf Point
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 38,187 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.2 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 41,643.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/25/14 | 10:45 PM | 3.8 | 64.2 km | 5,000 m | 51km SSW of Plentywood, Montana | usgs.gov |
| 7/29/98 | 3:31 AM | 3.8 | 76.1 km | 5,000 m | eastern Montana | usgs.gov |
| 4/7/89 | 8:26 AM | 3.9 | 41.7 km | 5,000 m | eastern Montana | usgs.gov |
| 9/5/75 | 8:47 PM | 3.85 | 98.2 km | 5,000 m | eastern Montana | usgs.gov |
| 6/25/43 | 4:25 AM | 4 | 65.8 km | — | eastern Montana | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

