Danh mục tại Wolf Point

Hiển thị 1-50 của 61

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wolf Point

Thông tin về Wolf Point

Khu vực0.9 mi²
Dân số2.357
Dân số nam1.113 (47.2%)
Dân số nữ1.244 (52.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+69.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-3.6%
Độ tuổi trung bình31.3 tuổi (Nam: 30.8, Nữ: 31.7)
Mã Vùng406
Các vùng lân cậnWolf Point
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ48.09057, -105.64056
Mã Bưu Chính59201

Bản đồ Wolf Point

Bản đồ tương tác

Dân số Wolf Point

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.3931.8412.4442.3362.357
Mật độ dân số1.519,1 / mi²2.007,7 / mi²2.665,2 / mi²2.547,5 / mi²2.570,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Wolf Point từ 2000 đến 2015

Giảm 4.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Wolf Point+67.7%+26.9%-4.4%
Montana+48.3%+27.3%+13.5%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Wolf Point

Tuổi trung vị: 31.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Wolf Point31.3 yrs31.7 yrs30.8 yrs
Montana40.1 yrs41.3 yrs39 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Wolf Point

Mật độ dân số: 2.570 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Wolf Point2.3570,917 sq mi2.570 / mi²
Montana1 million147.039,5 sq mi7 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Wolf Point

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Wolf Point

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Wolf Point

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Wolf Point38,187 tn16.2 tn41,643.8 tons/mi²
Montana18,243,013 tn17.73 tn124.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wolf Point
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)38,187 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.2 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)41,643.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/25/1410:45 PM3.864.2 km5,000 m51km SSW of Plentywood, Montanausgs.gov
7/29/983:31 AM3.876.1 km5,000 meastern Montanausgs.gov
4/7/898:26 AM3.941.7 km5,000 meastern Montanausgs.gov
9/5/758:47 PM3.8598.2 km5,000 meastern Montanausgs.gov
6/25/434:25 AM465.8 kmeastern Montanausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.