Danh mục tại Winterville
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Winterville
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 157 | 32 years | 4.3 |
| Sức khoẻ và y tế | 79 | 22 years | 4.5 |
| Tôn giáo | 50 | 47 years | 4.7 |
| Nhà thờ | 48 | 49 years | 4.7 |
| Giáo dục | 45 | 40 years | 3.9 |
| Nhà Thầu Chính | 43 | 32 years | 4.5 |
| Nhà hàng | 42 | 34 years | 4.3 |
| Xây dựng các tòa nhà | 29 | 33 years | 4 |
| Thẩm mỹ viện | 25 | 18 years | 4.2 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 25 | — | 4 |
| Ngành xây dựng khác | 25 | 36 years | 4.6 |
| Thể thao và giải trí | 25 | 32 years | 4.4 |
| Bất Động Sản | 24 | 31 years | 3.8 |
| Mua Sắm Khác | 24 | 34 years | 4.3 |
| Sửa chữa xe hơi | 23 | 26 years | 4.1 |
| Tiệm cắt tóc | 22 | 18 years | 4.2 |
| Cửa hàng kim loạt | 22 | 40 years | 4.4 |
| Công Ty Tín Dụng | 21 | 38 years | 3.7 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 21 | 28 years | 4.3 |
| Luật sư hợp pháp | 20 | 22 years | 3 |
| Chăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngày | 19 | 25 years | 4.5 |
| Ngân hàng | 18 | 78 years | 4 |
| Dịch vụ dọn rửa toàn diện | 17 | 23 years | 5 |
| Atm của | 17 | 124 years | 3.9 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 16 | 31 years | 4.1 |
Thông tin về Winterville
| Khu vực | 4.8 mi² |
| Dân số | 10.729 |
| Dân số nam | 4.957 (46.2%) |
| Dân số nữ | 5.772 (53.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +115.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +47.8% |
| Độ tuổi trung bình | 33.4 tuổi (Nam: 33, Nữ: 33.7) |
| Mã Vùng | 252 |
| Các vùng lân cận | Winterville, Greenville, Nec, Paramore, Westhaven |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.52905, -77.40108 |
| Mã Bưu Chính | 28590 |
Bản đồ Winterville
Bản đồ tương tác
Dân số Winterville
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.981 | 6.138 | 7.257 | 10.245 | 10.729 |
| Mật độ dân số | 1.047,8 / mi² | 1.291,2 / mi² | 1.526,5 / mi² | 2.155,1 / mi² | 2.256,9 / mi² |
Thay đổi dân số Winterville từ 2000 đến 2015
Tăng 41.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Winterville | +105.7% | +66.9% | +41.2% |
| Bắc Carolina | +99.6% | +54.2% | +27.7% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Winterville
Tuổi trung vị: 33.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Winterville | 33.4 yrs | 33.7 yrs | 33 yrs |
| Bắc Carolina | 37.5 yrs | 38.8 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Winterville
Mật độ dân số: 2.257 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Winterville | 10.729 | 4,754 sq mi | 2.257 / mi² |
| Bắc Carolina | 10,3 million | 53.819,1 sq mi | 192 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Winterville
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Winterville
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Winterville
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Winterville
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Winterville
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Winterville | 175,512 tn | 16.36 tn | 36,919.8 tons/mi² |
| Bắc Carolina | 168,507,440 tn | 16.32 tn | 3,131 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 175,512 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.36 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 36,919.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Cyclone | High (9) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/6/94 | 7:54 PM | 3.8 | 78.3 km | 5,000 m | North Carolina | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
