Danh mục tại Winsted
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngGia công kim loạiNhà cung cấp dầu sưởiNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNuôi trồngXưởng máyCửa hàng phụ kiện thời trangDịch vụ giặt làDịch vụ tư vấn & Hỗ trợDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrạm cứu hỏaVăn phòng chính quyền thành phốTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCải tạo nhàCửa hàng bán đồ dùng sàn nhàCửa hàng kim loạtDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNgành xây dựng khácNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công phần ốp látNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ở
Hiển thị 1-50 của 132
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Winsted
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 93 | 32 years |
| Nhà hàng | 56 | 27 years |
| Mua sắm | 48 | 32 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 44 | 30 years |
| Luật sư hợp pháp | 44 | 38 years |
| Quản lí công chúng | 44 | 40 years |
| Quản lí đoàn thể | 39 | 27 years |
| Bất Động Sản | 39 | 33 years |
| Ngành xây dựng khác | 33 | 27 years |
| Giáo dục | 27 | 100 years |
| Sửa chữa xe hơi | 26 | 27 years |
| Xây dựng cảnh quan | 26 | 28 years |
| Mua Sắm Khác | 24 | 31 years |
| Các nha sĩ | 23 | 35 years |
| Trạm xăng | 19 | 37 years |
| Tôn giáo | 19 | 52 years |
Thông tin về Winsted
| Khu vực | 4.8 mi² |
| Dân số | 5.908 |
| Dân số nam | 2.867 (48.5%) |
| Dân số nữ | 3.041 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -9.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -18.8% |
| Độ tuổi trung bình | 41.8 tuổi (Nam: 40.5, Nữ: 43.2) |
| Mã Vùng | 860 |
| Các vùng lân cận | Winsted, New Hartford Center |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.92121, -73.06011 |
| Mã Bưu Chính | 06098 |
Bản đồ Winsted
Bản đồ tương tác
Dân số Winsted
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.524 | 6.777 | 7.275 | 7.624 | 5.908 | 5.795 | 5.429 |
| Mật độ dân số | 1.372,4 / mi² | 1.425,6 / mi² | 1.530,3 / mi² | 1.603,7 / mi² | 1.242,8 / mi² | 1.219 / mi² | 1.142 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Winsted từ 2000 đến 2020
Giảm 18.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Winsted | -9.4% | -12.8% | -18.8% |
| Connecticut | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Winsted
Tuổi trung vị: 41.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Winsted | 41.8 yrs | 43.2 yrs | 40.5 yrs |
| Connecticut | 40.2 yrs | 41.6 yrs | 38.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Winsted
Mật độ dân số: 1.243 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Winsted | 5.908 | 4,754 sq mi | 1.243 / mi² |
| Connecticut | 3,6 million | 5.543,5 sq mi | 654 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Winsted
Dân số ước tính từ 900 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Winsted
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Winsted
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Winsted | 118,416 tn | 20.04 tn | 24,909.3 tons/mi² |
| Connecticut | 65,866,800 tn | 18.17 tn | 11,881.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Winsted
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 118,416 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 20.04 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 24,909.3 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Thấp (2) |
| Lốc xoáy | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12/15 | 11:36 AM | 3.3 | 98.1 km | 5,400 m | 0km NE of Wauregan, Connecticut | usgs.gov |
| 6/16/00 | 4:02 AM | 3.3 | 28.1 km | 9,800 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/2/94 | 2:36 PM | 3.3 | 85 km | 10,000 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/2/94 | 11:27 AM | 3.7 | 80.2 km | 10,000 m | southern New England | usgs.gov |
| 2/26/83 | 7:59 PM | 3 | 64.3 km | 7,000 m | New York | usgs.gov |
| 6/17/82 | 2:14 PM | 3 | 73.1 km | 2,000 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/21/81 | 4:49 PM | 3.8 | 94.6 km | 5,600 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/25/80 | 12:41 AM | 3 | 67.4 km | 0 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/24/80 | 5:27 PM | 3.1 | 69.9 km | 0 m | southern New England | usgs.gov |
| 6/7/74 | 7:45 PM | 3.3 | 82.9 km | 2,000 m | New York | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


