Danh mục tại Winsted

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngGia công kim loạiNhà cung cấp dầu sưởiNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNuôi trồngXưởng máyCửa hàng phụ kiện thời trangDịch vụ giặt làDịch vụ tư vấn & Hỗ trợDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrạm cứu hỏaVăn phòng chính quyền thành phốTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCải tạo nhàCửa hàng bán đồ dùng sàn nhàCửa hàng kim loạtDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNgành xây dựng khácNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công phần ốp látNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ở
Hiển thị 1-50 của 132

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Winsted

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế9332 years
Nhà hàng5627 years
Mua sắm4832 years
Xây dựng các tòa nhà4430 years
Luật sư hợp pháp4438 years
Quản lí công chúng4440 years
Quản lí đoàn thể3927 years
Bất Động Sản3933 years
Ngành xây dựng khác3327 years
Giáo dục27100 years
Sửa chữa xe hơi2627 years
Xây dựng cảnh quan2628 years
Mua Sắm Khác2431 years
Các nha sĩ2335 years
Trạm xăng1937 years
Tôn giáo1952 years

Thông tin về Winsted

Khu vực4.8 mi²
Dân số5.908
Dân số nam2.867 (48.5%)
Dân số nữ3.041 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-9.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-18.8%
Độ tuổi trung bình41.8 tuổi (Nam: 40.5, Nữ: 43.2)
Mã Vùng860
Các vùng lân cậnWinsted, New Hartford Center
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.92121, -73.06011
Mã Bưu Chính06098

Bản đồ Winsted

Bản đồ tương tác

Dân số Winsted

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số6.5246.7777.2757.6245.9085.7955.429
Mật độ dân số1.372,4 / mi²1.425,6 / mi²1.530,3 / mi²1.603,7 / mi²1.242,8 / mi²1.219 / mi²1.142 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Winsted từ 2000 đến 2020

Giảm 18.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Winsted-9.4%-12.8%-18.8%
Connecticut
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Winsted

Tuổi trung vị: 41.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Winsted41.8 yrs43.2 yrs40.5 yrs
Connecticut40.2 yrs41.6 yrs38.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Winsted

Mật độ dân số: 1.243 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Winsted5.9084,754 sq mi1.243 / mi²
Connecticut3,6 million5.543,5 sq mi654 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Winsted

Dân số ước tính từ 900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Winsted

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Winsted

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Winsted118,416 tn20.04 tn24,909.3 tons/mi²
Connecticut65,866,800 tn18.17 tn11,881.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Winsted
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)118,416 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.04 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)24,909.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/12/1511:36 AM3.398.1 km5,400 m0km NE of Wauregan, Connecticutusgs.gov
6/16/004:02 AM3.328.1 km9,800 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/942:36 PM3.385 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/9411:27 AM3.780.2 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
2/26/837:59 PM364.3 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
6/17/822:14 PM373.1 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/21/814:49 PM3.894.6 km5,600 msouthern New Englandusgs.gov
10/25/8012:41 AM367.4 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.169.9 km0 msouthern New Englandusgs.gov
6/7/747:45 PM3.382.9 km2,000 mNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.