Danh mục tại Winona, Minnesota

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócCông ty sản xuất đồ nhựaCửa hàng bán gỗĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNgười trồng trọtNhà cung cấp dầu sưởiNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp máy bán hàng tự độngNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị làm mềm nướcNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà cung cấp vật tư liên kếtNuôi trồngTrang trại bò sữaXưởng máyCửa hàng bán đồ thêuCửa hàng giày ốngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoDịch vụ thêuHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTiệm VảiCông ty điện thoại
Hiển thị 1-50 của 384

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Winona, Minnesota

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế45329 years
Bất Động Sản26226 years
Mua sắm14534 years
Nhà hàng12337 years
Công việc xã hội10440 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật9630 years
Tôn giáo9570 years
Dịch vụ tài chính9442 years
Quản lí đoàn thể9327 years
Luật sư hợp pháp8640 years
Quản lí công chúng8556 years
Xây dựng các tòa nhà7930 years
Giáo dục7339 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc7049 years
Sửa chữa xe hơi7037 years
Các nha sĩ6738 years

Thông tin về Winona, Minnesota

Khu vực24.3 mi²
Dân số28.755
Dân số nam13.597 (47.3%)
Dân số nữ15.158 (52.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+66.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.6%
Độ tuổi trung bình27.1 tuổi (Nam: 27.8, Nữ: 26.2)
Mã Vùng507
Các vùng lân cậnWinona, Santa Fe Estates, Brooklyn Park - Maple Grove
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ44.04996, -91.63932
Mã Bưu Chính5594255987

Bản đồ Winona, Minnesota

Bản đồ tương tác

Dân số Winona, Minnesota

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số17.32522.43626.97327.73928.755
Mật độ dân số711,5 / mi²921,5 / mi²1.107,8 / mi²1.139,2 / mi²1.181 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Winona, Minnesota từ 2000 đến 2015

Tăng 2.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Winona, Minnesota+60.1%+23.6%+2.8%
Minnesota+38.9%+22.1%+10.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Winona, Minnesota

Tuổi trung vị: 27.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Winona, Minnesota27.1 yrs26.2 yrs27.8 yrs
Minnesota38 yrs39.1 yrs37 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Winona, Minnesota

Mật độ dân số: 1.181 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Winona, Minnesota28.75524,35 sq mi1.181 / mi²
Minnesota5,5 million86.935,3 sq mi63 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Winona, Minnesota

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Winona, Minnesota

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Winona, Minnesota

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Winona, Minnesota460,718 tn16.02 tn18,921.8 tons/mi²
Minnesota113,067,388 tn20.66 tn1,300.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Winona, Minnesota
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)460,718 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.02 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)18,921.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Winona, Minnesota

Winona, Minnesota là một thành phố và là quận lỵ củaquận Winona thuộc tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích 61,0  km² với diện tích mặt nước là 13,8  km², dân số theo điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 27.069 người.

Trang Wikipedia về Winona, Minnesota
Hình ảnh về Winona, Minnesota

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.