Danh mục tại Winona, Minnesota
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Winona, Minnesota
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 453 | 29 years |
| Bất Động Sản | 262 | 26 years |
| Mua sắm | 145 | 34 years |
| Nhà hàng | 123 | 37 years |
| Công việc xã hội | 104 | 40 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 96 | 30 years |
| Tôn giáo | 95 | 70 years |
| Dịch vụ tài chính | 94 | 42 years |
| Quản lí đoàn thể | 93 | 27 years |
| Luật sư hợp pháp | 86 | 40 years |
| Quản lí công chúng | 85 | 56 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 79 | 30 years |
| Giáo dục | 73 | 39 years |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 70 | 49 years |
| Sửa chữa xe hơi | 70 | 37 years |
| Các nha sĩ | 67 | 38 years |
Thông tin về Winona, Minnesota
| Khu vực | 24.3 mi² |
| Dân số | 28.755 |
| Dân số nam | 13.597 (47.3%) |
| Dân số nữ | 15.158 (52.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +66.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +6.6% |
| Độ tuổi trung bình | 27.1 tuổi (Nam: 27.8, Nữ: 26.2) |
| Mã Vùng | 507 |
| Các vùng lân cận | Winona, Santa Fe Estates, Brooklyn Park - Maple Grove |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.04996, -91.63932 |
| Mã Bưu Chính | 55942, 55987 |
Bản đồ Winona, Minnesota
Bản đồ tương tác
Dân số Winona, Minnesota
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 17.325 | 22.436 | 26.973 | 27.739 | 28.755 |
| Mật độ dân số | 711,5 / mi² | 921,5 / mi² | 1.107,8 / mi² | 1.139,2 / mi² | 1.181 / mi² |
Thay đổi dân số Winona, Minnesota từ 2000 đến 2015
Tăng 2.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Winona, Minnesota | +60.1% | +23.6% | +2.8% |
| Minnesota | +38.9% | +22.1% | +10.6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Winona, Minnesota
Tuổi trung vị: 27.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Winona, Minnesota | 27.1 yrs | 26.2 yrs | 27.8 yrs |
| Minnesota | 38 yrs | 39.1 yrs | 37 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Winona, Minnesota
Mật độ dân số: 1.181 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Winona, Minnesota | 28.755 | 24,35 sq mi | 1.181 / mi² |
| Minnesota | 5,5 million | 86.935,3 sq mi | 63 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Winona, Minnesota
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Winona, Minnesota
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Winona, Minnesota
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Winona, Minnesota | 460,718 tn | 16.02 tn | 18,921.8 tons/mi² |
| Minnesota | 113,067,388 tn | 20.66 tn | 1,300.6 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 460,718 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.02 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 18,921.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Winona, Minnesota
Winona, Minnesota là một thành phố và là quận lỵ củaquận Winona thuộc tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích 61,0 km² với diện tích mặt nước là 13,8 km², dân số theo điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 27.069 người.
Trang Wikipedia về Winona, Minnesota
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


