Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Winneconne

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà2336 years
Sức khoẻ và y tế2136 years
Mua sắm1928 years
Bất Động Sản1722 years
Nhà hàng1239 years
Tài chính khác1231 years
Quản lí đoàn thể11
Tôn giáo1024 years
Quản lí công chúng10
Các nha sĩ10
Giáo dục954 years
Atm của9
Nhà Thầu Chính8
Sửa chữa xe hơi8
Thể thao và giải trí7
Mua Sắm Khác7

Thông tin về Winneconne

Khu vực2.0 mi²
Dân số2.447
Dân số nam1.205 (49.2%)
Dân số nữ1.242 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+47.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.5%
Độ tuổi trung bình44.1 tuổi (Nam: 42.8, Nữ: 45.2)
Mã Vùng920
Các vùng lân cậnWinneconne
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ44.11082, -88.71261

Bản đồ Winneconne

Bản đồ tương tác

Dân số Winneconne

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.6652.0062.2142.4012.447
Mật độ dân số821,4 / mi²989,6 / mi²1.092,2 / mi²1.184,5 / mi²1.207,2 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Winneconne từ 2000 đến 2015

Tăng 8.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Winneconne+44.2%+19.7%+8.4%
Wisconsin+32.7%+17.5%+7.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Winneconne

Tuổi trung vị: 44.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Winneconne44.1 yrs45.2 yrs42.8 yrs
Wisconsin38.8 yrs40 yrs37.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Winneconne

Mật độ dân số: 1.207 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Winneconne2.4472,027 sq mi1.207 / mi²
Wisconsin5,8 million65.496,4 sq mi88,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Winneconne

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Winneconne

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Winneconne

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Winneconne54,666 tn22.34 tn26,968.5 tons/mi²
Wisconsin122,230,616 tn21.08 tn1,866.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Winneconne
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)54,666 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người22.34 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)26,968.5 tons/mi²

Winneconne (làng thuộc quận Winnebago, Wisconsin)

Winneconne là một làng thuộc quận Winnebago, tiểu bang Wisconsin, Hoa Kỳ. Năm 2006, dân số của làng này là 2401 người.

Trang Wikipedia về Winneconne (làng thuộc quận Winnebago, Wisconsin)
Hình ảnh về Winneconne (làng thuộc quận Winnebago, Wisconsin)

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.