Danh mục tại Willows

Ô tôPhụ Tùng XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiCảnh sát và thực thi pháp luậtCơ quan chính phủNhà thờQuản lí công chúngTất cả tổ chức thành viênTòa án của pháp luậtTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtLắp đặt và sửa chữa điều hòa không khíLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcGiáo dục khácNhiếp ảnhThiết kế đặc biệtCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnXây dựng cảnh quanAtm củaCông Ty Tín DụngLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánTài chính khácCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu cột sốngY táSpa ngàyThẩm mỹ việnTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcCăn hộCửa Hàng Bách HóaMua sắmMua Sắm KhácQuà tặng, thẻ, vật tư bênTrang Trại và Trại Chăn NuôiCông viên công cộngThể thao và giải tríCác công ty di chuyểnChỗ ở khácKhách sạn và nhà nghỉKho bãi và lưu trữTự lưu trữVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Willows

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm7740 years4.4
Quản lí công chúng6246 years4.5
Sức khoẻ và y tế4929 years4
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị3138 years4.1
Sửa chữa xe hơi3146 years4.8
Tôn giáo2754 years4.6
Nhà hàng2630 years4
Nhà Thầu Chính2642 years4.3
Nhà thờ2655 years4.6
Tất cả thức ăn và đồ uống2545 years4.1
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật1925 years3.7
Các nha sĩ1826 years4.5
Luật sư hợp pháp1732 years3
Bất Động Sản1729 years3.8
Giáo dục1755 years3
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại1646 years4.8
Tiệm cắt tóc1532 years4.8
Khách sạn và nhà nghỉ1436 years3.8
Thẩm mỹ viện1429 years4.8
Chỗ ở khác1338 years3.9
Công viên công cộng1228 years4.6
Xây dựng các tòa nhà1236 years4.7
Ô tô1134 years4.8
Cửa hàng kim loạt1152 years4.7
Nhân viên kế toán1043 years3
Dịch vụ tài chính1057 years4.4
Các công ty di chuyển1033 years3.3
Trạm xăng1047 years3.8
Bán sỉ vật liệu xây dựng1043 years4.3
Tất cả tổ chức thành viên1040 years3.9
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại933 years3.3
Phụ Tùng Xe935 years4.6
Ngân hàng998 years3.8
Atm của94.5
Công việc xã hội820 years3.1
Cảnh sát và thực thi pháp luật847 years2.2
Tài chính khác8106 years4.2
Ngành xây dựng khác845 years4
Mua Sắm Khác837 years4.8
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước727 years3.5
Trị liệu cột sống75
Hiển thị 1-25 của 41

Thông tin về Willows

Khu vực2.9 mi²
Dân số6.455
Dân số nam3.213 (49.8%)
Dân số nữ3.242 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+76.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.1%
Độ tuổi trung bình32.6 tuổi (Nam: 31.3, Nữ: 33.8)
Mã Vùng530
Các vùng lân cậnWillows, West Oakland, Central Orinda
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ39.52433, -122.19359
Mã Bưu Chính95988

Bản đồ Willows

Bản đồ tương tác

Dân số Willows

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.6574.7315.7086.1656.455
Mật độ dân số1.242,2 / mi²1.607 / mi²1.938,8 / mi²2.094,1 / mi²2.192,6 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Willows từ 2000 đến 2015

Tăng 8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Willows+68.6%+30.3%+8%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Willows

Tuổi trung vị: 32.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Willows32.6 yrs33.8 yrs31.3 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Willows

Mật độ dân số: 2.193 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Willows6.4552,944 sq mi2.193 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Willows

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Willows

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Willows

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Willows

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Willows

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Willows90,444 tn14.01 tn30,721.1 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Willows
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)90,444 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.01 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)30,721.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)
FloodMedium (7)
EarthquakeMedium (5.8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/11/176:43 AM3.1865.3 km18,940 m9km ENE of Gerber, CAusgs.gov
10/31/156:10 AM3.5323.9 km21,050 m12km WSW of Durham, Californiausgs.gov
9/12/137:02 PM3.1154.7 km11,837 m17km NNE of Lucerne, Californiausgs.gov
7/1/1012:29 AM3.3128.8 km26,091 mNorthern Californiausgs.gov
12/6/073:13 PM3.4752.3 km4,450 mNorthern Californiausgs.gov
3/16/077:23 AM3.125.7 km22,430 mNorthern Californiausgs.gov
5/2/0611:04 AM3.1446.7 km-899 mNorthern Californiausgs.gov
8/3/046:46 PM3.2712 km22,904 mNorthern Californiausgs.gov
7/15/048:39 AM3.3215.1 km23,605 mNorthern Californiausgs.gov
10/29/037:45 PM3.0358.8 km1,529 mNorthern Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.