Danh mục tại Willits

Cho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoCửa hàng bán gỗNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNuôi trồngThợ hànXưởng máyCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnVăn phòng chính phủ cấp hạtCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưKỹ thuật theo Chuyên ngànhLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường mầm nonTrường tiểu họcBảo tàngĐại lý thiết kếĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNghệ sĩNhà thiết kế đồ họaThợ chụp ảnh đám cướiBánh Pizza
Hiển thị 1-50 của 125

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Willits

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế13333 years
Nhà hàng8430 years
Mua sắm6935 years
Bất Động Sản6338 years
Xây dựng các tòa nhà5029 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật3835 years
Mua Sắm Khác3636 years
Quản lí đoàn thể3327 years
Tôn giáo3144 years
Công việc xã hội3026 years
Sửa chữa xe hơi3037 years
Giáo dục2833 years
Tiệm cắt tóc2725 years
Cửa hàng điện tử2435 years

Thông tin về Willits

Khu vực2.8 mi²
Dân số5.116
Dân số nam2.452 (47.9%)
Dân số nữ2.664 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+50.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.5%
Độ tuổi trung bình38.8 tuổi (Nam: 35.8, Nữ: 41.9)
Mã Vùng707
Các vùng lân cậnWillits, Downtown Los Angeles
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ39.40961, -123.35557
Mã Bưu Chính95490

Bản đồ Willits

Bản đồ tương tác

Dân số Willits

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.3904.0404.8484.9055.116
Mật độ dân số1.211 / mi²1.443,2 / mi²1.731,9 / mi²1.752,3 / mi²1.827,6 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Willits từ 2000 đến 2015

Tăng 1.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Willits+44.7%+21.4%+1.2%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Willits

Tuổi trung vị: 38.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Willits38.8 yrs41.9 yrs35.8 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Willits

Mật độ dân số: 1.828 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Willits5.1162,799 sq mi1.828 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Willits

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Willits

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Willits

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Willits75,541 tn14.77 tn26,986.2 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Willits
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)75,541 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.77 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)26,986.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)
FloodMedium (7)
EarthquakeHigh (10)
LandslideMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/29/197:16 AM4.3212.4 km3,070 m10km NNW of Redwood Valley, CAusgs.gov
11/9/188:31 PM3.796.1 km5,550 m6km ENE of Willits, CAusgs.gov
6/8/185:23 PM3.7218.2 km5,450 m3km WNW of Redwood Valley, CAusgs.gov
10/13/1711:10 PM3.9417.4 km1,390 m3km NW of Redwood Valley, Californiausgs.gov
8/29/158:13 AM3.0421.5 km5,386 m17km WNW of Brooktrails, Californiausgs.gov
8/29/158:13 AM3.5622.2 km5,046 m18km ENE of Fort Bragg, Californiausgs.gov
10/4/143:45 PM3.9315.2 km3,403 m15km SW of Willits, Californiausgs.gov
10/19/138:17 PM3.17.5 km4,543 m7km E of Willits, Californiausgs.gov
6/25/121:24 PM3.476.8 km7,985 mNorthern Californiausgs.gov
5/17/113:20 PM3.7425 km8,375 mNorthern Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.