Danh mục tại Williamsburg, Virginia

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócBán sỉ máy mócCửa hàng máy phát điệnCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn vật liệu xây dựngGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp lớp phủ hữu cơNhà cung cấp máy bán hàng tự độngNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị viễn thôngNhà cung cấp thiết bị xây dựng
Hiển thị 1-50 của 872
…

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Williamsburg, Virginia

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,40140 years
Bất Động Sản76427 years
Nhà hàng62029 years
Mua sắm42131 years
Luật sư hợp pháp38625 years
Quản lí đoàn thể37724 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật35035 years
Xây dựng các tòa nhà28431 years
Tài chính khác26344 years
Các nha sĩ26029 years
Cửa hàng quần áo22934 years
Chỗ ở khác20635 years
Mua Sắm Khác20538 years
Dịch vụ tài chính18836 years

Thông tin về Williamsburg, Virginia

Khu vực9.1 mi²
Dân số14.005
Dân số nam6.536 (46.7%)
Dân số nữ7.469 (53.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+112.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+17.2%
Độ tuổi trung bình24.6 tuổi (Nam: 24.5, Nữ: 24.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$46.002 (2022)
Mã Vùng202, 757
Các vùng lân cậnWilliamsburg / James City, Busch Corporate Center, New Town, Williamsburg, Monticello Marketplace
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ37.27070, -76.70746
Mã Bưu Chính23186, 23187

Bản đồ Williamsburg, Virginia

Bản đồ tương tác

Dân số Williamsburg, Virginia

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số6.5799.22211.94514.98414.00513.87214.443
Mật độ dân số725,1 / mi²1.016,4 / mi²1.316,5 / mi²1.651,4 / mi²1.543,5 / mi²1.528,9 / mi²1.591,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Williamsburg, Virginia từ 2000 đến 2020

Tăng 17.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Williamsburg, Virginia+112.9%+51.9%+17.2%
Virginia———
Hoa Kỳ———
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Williamsburg, Virginia

Tuổi trung vị: 24.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Williamsburg, Virginia24.6 yrs24.7 yrs24.5 yrs
Virginia37.6 yrs38.8 yrs36.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Williamsburg, Virginia

Mật độ dân số: 1.544 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Williamsburg, Virginia14.0059,07 sq mi1.544 / mi²
Virginia8,5 million42.774,9 sq mi198 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Williamsburg, Virginia

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Williamsburg, Virginia

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Williamsburg, Virginia

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Williamsburg, Virginia

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Williamsburg, Virginia

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Williamsburg, Virginia

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$33.845$39.891$40.773$46.856$45.327$52.271$45.353$46.002
Tổng GDP$549,5 Tr$691,5 Tr$773 Tr$984,5 Tr$1,1 T$1,3 T$1,1 T$1,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Williamsburg, Virginia

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Williamsburg, Virginia259,277 tn18.51 tn28,575.5 tons/mi²
Virginia152,481,034 tn17.97 tn3,564.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Williamsburg, Virginia
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)259,277 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.51 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)28,575.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

Ngày▼Thời gian↕Magnitude↕Distance↕Độ sâu↕Đến từ↕Liên kết
10/2/108:17 PM396.5 km19,200 m10km NNW of Ashland, Virginiausgs.gov
2/21/747:11 PM4.562 km—Virginiausgs.gov

Williamsburg, Virginia

Williamsburg là một thành phố thuộc quận, tiểu bang Virginia, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích kilômét vuông, dân số thời điểm năm 2008 theo ước tính của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 12.481 người2. Thành phố giáp quận York. Ban đầu tên là Middle Pantation, một ..

Trang Wikipedia về Williamsburg, Virginia
Hình ảnh về Williamsburg, Virginia

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.