Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wilberforce

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)54.1

Thông tin về Wilberforce

Khu vực3.1 mi²
Dân số2.456
Dân số nam1.174 (47.8%)
Dân số nữ1.282 (52.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+22.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+17.3%
Độ tuổi trung bình20.9 tuổi (Nam: 21.5, Nữ: 20.3)
Mã Vùng937
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.71617, -83.87771
Mã Bưu Chính45384

Bản đồ Wilberforce

Bản đồ tương tác

Dân số Wilberforce

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.0102.0632.0942.3522.456
Mật độ dân số655,9 / mi²673,2 / mi²683,3 / mi²767,5 / mi²801,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Wilberforce từ 2000 đến 2015

Tăng 12.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Wilberforce+17%+14%+12.3%
Ohio+10.3%+5.4%+1.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Wilberforce

Tuổi trung vị: 20.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Wilberforce20.9 yrs20.3 yrs21.5 yrs
Ohio38.8 yrs40.2 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Wilberforce

Mật độ dân số: 801 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Wilberforce2.4563,065 sq mi801 / mi²
Ohio11,5 million44.825,6 sq mi257 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Wilberforce

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Wilberforce

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Wilberforce

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Wilberforce44,176 tn17.99 tn14,414.5 tons/mi²
Ohio208,142,160 tn18.04 tn4,643.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wilberforce
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)44,176 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.99 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)14,414.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/19/9512:57 PM3.674.9 km10,000 mOhiousgs.gov
3/9/375:44 AM5.490.5 km3,000 mOhiousgs.gov
3/2/372:47 PM592.1 km2,000 mOhiousgs.gov
9/20/3111:05 PM4.785.9 km5,000 mOhiousgs.gov
9/30/308:40 PM4.274.2 kmOhiousgs.gov
6/18/7512:43 PM4.754.7 kmOhiousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.