Danh mục tại Wiggins, Mississippi

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoCửa hàng bán gỗNgười trồng trọtNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp nông cụNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetCơ sở tôn giáoGiáo hội phi pháiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức tôn giáoTôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền bangCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiDịch vụ sửa chữa máy tínhCông ty điện dân dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầu
Hiển thị 1-50 của 144

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wiggins, Mississippi

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế10324 years
Mua sắm6729 years
Nhà hàng6327 years
Quản lí công chúng5442 years
Tôn giáo5249 years
Xây dựng các tòa nhà4426 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4224 years
Tài chính khác3852 years
Sửa chữa xe hơi2829 years
Nghĩa trang và nhà xác25
Mua Sắm Khác2339 years
Nhân viên kế toán2133 years
Cửa hàng quần áo2125 years

Thông tin về Wiggins, Mississippi

Khu vực11.0 mi²
Dân số4.607
Dân số nam2.291 (49.7%)
Dân số nữ2.316 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+24.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+31.6%
Độ tuổi trung bình36.5 tuổi (Nam: 34.4, Nữ: 38.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$40.430 (2022)
Mã Vùng601
Các vùng lân cậnWiggins, East Biloxi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ30.85824, -89.13533

Bản đồ Wiggins, Mississippi

Bản đồ tương tác

Dân số Wiggins, Mississippi

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.7123.7473.5015.1464.6074.7034.803
Mật độ dân số336,6 / mi²339,8 / mi²317,5 / mi²466,6 / mi²417,8 / mi²426,5 / mi²435,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Wiggins, Mississippi từ 2000 đến 2020

Tăng 31.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Wiggins, Mississippi+24.1%+23%+31.6%
Mississippi
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Wiggins, Mississippi

Tuổi trung vị: 36.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Wiggins, Mississippi36.5 yrs38.3 yrs34.4 yrs
Mississippi36.1 yrs37.5 yrs34.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Wiggins, Mississippi

Mật độ dân số: 418 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Wiggins, Mississippi4.60711,03 sq mi418 / mi²
Mississippi3 million48.431,7 sq mi62,3 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Wiggins, Mississippi

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Wiggins, Mississippi

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Wiggins, Mississippi

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$31.904$35.116$35.496$41.751$38.714$35.810$35.485$40.430
Tổng GDP$86,8 Tr$106 Tr$121,9 Tr$163,7 Tr$172,6 Tr$169 Tr$167,6 Tr$191,8 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Wiggins, Mississippi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Wiggins, Mississippi76,961 tn16.71 tn6,978.7 tons/mi²
Mississippi48,902,271 tn16.21 tn1,009.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wiggins, Mississippi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)76,961 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.71 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)6,978.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Wiggins, Mississippi

Wiggins là một thành phố thuộc quận Stone, tiểu bang Mississippi, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 4 390 người.

Trang Wikipedia về Wiggins, Mississippi
Hình ảnh về Wiggins, Mississippi

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.