Danh mục tại Whitefish

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngMáy in công nghiệpNgười trồng trọtNuôi trồngThợ đốn gỗVăn phòng lâm nghiệpCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetViễn thôngChính quyền thành phố / địa phươngDịch vụ lâm nghiệpDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnDịch vụ xã hội tổng hợp & Chuyên biệtHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTổ chức xã hộiTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpCông ty kiến trúcCông ty xây dựng nhà gỗ
Hiển thị 1-50 của 340

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Whitefish

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế23422 years
Bất Động Sản22428 years
Quản lí đoàn thể12524 years
Nhà hàng12426 years
Xây dựng các tòa nhà12228 years
Luật sư hợp pháp11525 years
Mua sắm8826 years
Chỗ ở khác7334 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật6731 years
Dịch vụ tài chính6326 years
Ngành xây dựng khác5226 years
Nhân viên kế toán4932 years

Thông tin về Whitefish

Khu vực11.6 mi²
Dân số7.112
Dân số nam3.565 (50.1%)
Dân số nữ3.547 (49.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+44.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+38.4%
Độ tuổi trung bình42 tuổi (Nam: 40.8, Nữ: 43.3)
Mã Vùng406
Các vùng lân cậnWhitefish, Tamarack
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ48.41108, -114.33763
Mã Bưu Chính59937

Bản đồ Whitefish

Bản đồ tương tác

Dân số Whitefish

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4.9205.0345.1386.8277.112
Mật độ dân số423,9 / mi²433,7 / mi²442,7 / mi²588,2 / mi²612,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Whitefish từ 2000 đến 2015

Tăng 32.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Whitefish+38.8%+35.6%+32.9%
Montana+48.3%+27.3%+13.5%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Whitefish

Tuổi trung vị: 42 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Whitefish42 yrs43.3 yrs40.8 yrs
Montana40.1 yrs41.3 yrs39 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Whitefish

Mật độ dân số: 613 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Whitefish7.11211,61 sq mi613 / mi²
Montana1 million147.039,5 sq mi7 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Whitefish

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Whitefish

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Whitefish

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Whitefish133,387 tn18.76 tn11,491.7 tons/mi²
Montana18,243,013 tn17.73 tn124.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Whitefish
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)133,387 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.76 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)11,491.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (5.2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/10/1810:42 AM3.342.6 km11,470 m32km SE of Eureka, Montanausgs.gov
1/22/181:44 AM338 km10,210 m5km NW of Bigfork, Montanausgs.gov
9/14/178:00 PM324.2 km5,000 m24km NW of Whitefish, Montanausgs.gov
2/20/177:18 AM3.3760.3 km3,290 m21km NW of Polson, Montanausgs.gov
11/13/164:48 AM3.0690.5 km7,970 m33km E of Polson, Montanausgs.gov
4/11/156:45 AM3.57.3 km12,600 m5km NW of Columbia Falls, Montanausgs.gov
12/1/143:13 PM3.565.8 km8,600 m50km WSW of Kalispell, Montanausgs.gov
12/1/1412:40 PM3.166.7 km8,000 m50km W of Lakeside, Montanausgs.gov
11/15/146:58 AM3.97.3 km13,500 m5km NW of Columbia Falls, Montanausgs.gov
11/11/1410:33 PM3.766.6 km8,900 m51km W of Lakeside, Montanausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.