Danh mục tại White Bluff

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngNgười trồng trọtCơ sở tôn giáoNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà thờ Kitô giáoTổ chức huynh đệTôn giáoCửa hàng sơnDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng món nướngNhà hàng thức ăn nhanhQuán Cà PhêNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhAtm củaDịch vụ pháp lýCác nha sĩNghĩa trangVăn phòng y tếDịch vụ chăm sóc thú cưngHiệu làm tócThẩm mỹ việnThợ cắt tócCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp vệ sinh
Hiển thị 1-50 của 66

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở White Bluff

Thông tin về White Bluff

Khu vực5.9 mi²
Dân số3.027
Dân số nam1.499 (49.5%)
Dân số nữ1.528 (50.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+25.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.4%
Độ tuổi trung bình35.3 tuổi (Nam: 34.1, Nữ: 36.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$40.951 (2022)
Mã Vùng615
Các vùng lân cậnWhite Bluff
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ36.10756, -87.22084
Mã Bưu Chính37187

Bản đồ White Bluff

Bản đồ tương tác

Dân số White Bluff

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.4112.5222.7673.3613.0273.2713.556
Mật độ dân số407,8 / mi²426,6 / mi²468 / mi²568,5 / mi²512 / mi²553,3 / mi²601,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số White Bluff từ 2000 đến 2020

Tăng 9.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
White Bluff+25.5%+20%+9.4%
Tennessee
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của White Bluff

Tuổi trung vị: 35.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
White Bluff35.3 yrs36.6 yrs34.1 yrs
Tennessee38.1 yrs39.3 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của White Bluff

Mật độ dân số: 512 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
White Bluff3.0275,91 sq mi512 / mi²
Tennessee6,7 million42.144,3 sq mi158 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của White Bluff

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho White Bluff

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của White Bluff

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$28.724$32.000$39.811$41.590$40.223$42.988$39.223$40.951
Tổng GDP$89,4 Tr$109,5 Tr$146,9 Tr$163,7 Tr$171,2 Tr$190,1 Tr$181,8 Tr$195,7 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của White Bluff

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
White Bluff58,631 tn19.37 tn9,917 tons/mi²
Tennessee123,831,692 tn18.6 tn2,938.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của White Bluff
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)58,631 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.37 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)9,917 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.