Danh mục tại Wheatland

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn nông nghiệpChăn nuôi và trồng trọtCông nghiệp gỗGia công kim loạiNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngThợ hànCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhDịch vụ thưNhà dưỡng lãoNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốCông ty điện dân dụngKỹ sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công hệ thống tưới phun cho bãi cỏNhà thầu thi công nội thấtThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh Mỳ
Hiển thị 1-50 của 111

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wheatland

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế7825 years
Bất Động Sản4133 years
Mua sắm4032 years
Quản lí công chúng3961 years
Nhà hàng3534 years
Giáo dục3529 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật3328 years
Tôn giáo2940 years
Xây dựng các tòa nhà2529 years
Công việc xã hội2330 years
Sửa chữa xe hơi2227 years
Luật sư hợp pháp2142 years
Dịch vụ tài chính1836 years
Mua Sắm Khác1726 years
Trạm xăng16

Thông tin về Wheatland

Khu vực4.1 mi²
Dân số3.539
Dân số nam1.732 (49.0%)
Dân số nữ1.807 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+62.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-3.4%
Độ tuổi trung bình45.3 tuổi (Nam: 43.4, Nữ: 47)
GDP bình quân đầu người (PPP)$35.679 (2022)
Mã Vùng307
Các vùng lân cậnWheatland, Potrero Hill, Buck Creek Area
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ42.05407, -104.95295
Mã Bưu Chính82201

Bản đồ Wheatland

Bản đồ tương tác

Dân số Wheatland

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.1843.0853.6643.5333.5393.6983.881
Mật độ dân số532,4 / mi²752 / mi²893,2 / mi²861,2 / mi²862,7 / mi²901,4 / mi²946 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Wheatland từ 2000 đến 2020

Giảm 3.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Wheatland+62%+14.7%-3.4%
Wyoming
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Wheatland

Tuổi trung vị: 45.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Wheatland45.3 yrs47 yrs43.4 yrs
Wyoming36.9 yrs37.7 yrs36.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Wheatland

Mật độ dân số: 863 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Wheatland3.5394,102 sq mi863 / mi²
Wyoming597.76897.812,6 sq mi6,1 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Wheatland

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Wheatland

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Wheatland

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Wheatland

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Wheatland

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$44.117$46.675$47.913$37.492$42.907$34.226$33.768$35.679
Tổng GDP$203,1 Tr$225,8 Tr$226,2 Tr$171,9 Tr$200,8 Tr$160,4 Tr$157,6 Tr$169,5 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Wheatland

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Wheatland74,850 tn21.15 tn18,245.6 tons/mi²
Wyoming11,259,070 tn18.84 tn115.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wheatland
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)74,850 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người21.15 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)18,245.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/6/182:19 PM321.9 km5,000 m7km SW of Guernsey, Wyomingusgs.gov
11/3/081:14 PM3.587.7 km5,000 mWyomingusgs.gov
12/13/932:51 PM3.254.7 km5,000 mWyomingusgs.gov
10/10/934:17 AM3.785.8 km5,000 mWyomingusgs.gov
7/23/936:30 AM3.777.8 km5,000 mWyomingusgs.gov
11/2/926:54 AM389.2 km5,000 mWyomingusgs.gov
6/12/863:14 PM372.1 km20,000 mWyomingusgs.gov
12/17/849:31 AM3.372.9 km33,000 mWyomingusgs.gov
11/6/8411:38 AM3.368.3 km33,000 mWyomingusgs.gov
10/24/849:03 AM3.269.8 km21,900 mWyomingusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.