Danh mục tại Wheatfield
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNgười trồng trọtNuôi trồngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnDịch vụ lắp đặt điệnNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríKhu bảo tồn thiên nhiênNhà nhiếp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngDịch vụ cắt cỏDịch vụ sửa chữa đồ gia dụngAtm củaDịch vụ chuyển tiềnBác sĩ thực hành tại nhàĐiều dưỡng cao cấpNghĩa trangHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng một giá một đô laCửa hàng tiện lợiMua Sắm KhácCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tải
Hiển thị 1-50 của 51
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wheatfield
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 19 | 18 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 18 | 35 years |
| Sửa chữa xe hơi | 16 | 26 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 16 | 22 years |
| Tôn giáo | 15 | 77 years |
| Nhà Thầu Chính | 12 | 27 years |
| Bất Động Sản | 11 | 23 years |
| Atm của | 10 | — |
| Lắp đặt điện | 10 | 20 years |
| Ngành xây dựng khác | 10 | — |
| Quản lí công chúng | 9 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 9 | — |
| Mua sắm | 9 | 21 years |
| Giáo dục | 7 | — |
| Nghĩa trang và nhà xác | 7 | — |
| Quản lí đoàn thể | 7 | — |
| Sơn và sơn nhà thầu | 7 | 16 years |
| Tài chính khác | 7 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 7 | — |
Thông tin về Wheatfield
| Khu vực | 0.5 mi² |
| Dân số | 798 |
| Dân số nam | 403 (50.5%) |
| Dân số nữ | 395 (49.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +10.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.0% |
| Độ tuổi trung bình | 29.9 tuổi (Nam: 29.1, Nữ: 30.8) |
| Mã Vùng | 219 |
| Các vùng lân cận | Wheatfield |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.19309, -87.05558 |
Bản đồ Wheatfield
Bản đồ tương tác
Dân số Wheatfield
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 722 | 771 | 775 | 891 | 798 | 797 | 795 |
| Mật độ dân số | 1.360 / mi² | 1.452,3 / mi² | 1.459,8 / mi² | 1.678,3 / mi² | 1.503,1 / mi² | 1.501,3 / mi² | 1.497,5 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Wheatfield từ 2000 đến 2020
Tăng 3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Wheatfield | +10.5% | +3.5% | +3% |
| Indiana | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Wheatfield
Tuổi trung vị: 29.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Wheatfield | 29.9 yrs | 30.8 yrs | 29.1 yrs |
| Indiana | 37 yrs | 38.2 yrs | 35.8 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Wheatfield
Mật độ dân số: 1.503 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Wheatfield | 798 | 0,531 sq mi | 1.503 / mi² |
| Indiana | 6,6 million | 36.419,6 sq mi | 183 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Wheatfield
Dân số ước tính từ 1820 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Wheatfield
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Wheatfield
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Wheatfield | 15,206 tn | 19.05 tn | 28,641.8 tons/mi² |
| Indiana | 127,126,226 tn | 19.13 tn | 3,490.6 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wheatfield
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 15,206 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.05 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 28,641.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

