Thông tin về Westpoint

Khu vực4.8 mi²
Dân số585
Dân số nam299 (51.2%)
Dân số nữ286 (48.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+30.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.6%
Độ tuổi trung bình38.3 tuổi (Nam: 35.7, Nữ: 39.9)
Mã Vùng765
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.34504, -87.04307
Mã Bưu Chính47992

Bản đồ Westpoint

Bản đồ tương tác

Dân số Westpoint

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số450486515634585584583
Mật độ dân số94,2 / mi²101,7 / mi²107,8 / mi²132,7 / mi²122,4 / mi²122,2 / mi²122 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Westpoint từ 2000 đến 2020

Tăng 13.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Westpoint+30%+20.4%+13.6%
Indiana
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Westpoint

Tuổi trung vị: 38.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Westpoint38.3 yrs39.9 yrs35.7 yrs
Indiana37 yrs38.2 yrs35.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Westpoint

Mật độ dân số: 122 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Westpoint5854,778 sq mi122 / mi²
Indiana6,6 million36.419,6 sq mi183 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Westpoint

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Westpoint

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Westpoint

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Westpoint12,393 tn21.18 tn2,593.8 tons/mi²
Indiana127,126,226 tn19.13 tn3,490.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Westpoint
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)12,393 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người21.18 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)2,593.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/30/1012:55 PM3.896.3 km5,000 mIndianausgs.gov
4/14/003:54 AM3.669.6 km5,000 m16km NE of Greencastle, Indianausgs.gov
12/16/961:58 AM3.198.7 km5,000 mIndianausgs.gov
12/20/902:04 PM3.791 km5,000 m12km W of Monrovia, Indianausgs.gov
12/17/905:24 AM3.230.8 km10,000 mIndianausgs.gov
9/27/099:45 AM5.162 kmIndianausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.