Danh mục tại Weston
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Weston
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 884 | 23 years | 4 |
| Bất Động Sản | 353 | 23 years | 4.1 |
| Mua sắm | 325 | 25 years | 4.4 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 323 | 24 years | 3.9 |
| Quản lí đoàn thể | 168 | 22 years | 4.2 |
| Công Ty Tín Dụng | 156 | 24 years | 4.8 |
| Luật sư hợp pháp | 150 | 20 years | 4.7 |
| Dịch vụ tài chính | 142 | 27 years | 4.7 |
| Nhà Thầu Chính | 132 | 22 years | 4.5 |
| Nhà hàng | 119 | 23 years | 4.1 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 117 | 22 years | 4.7 |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 87 | 20 years | 4.8 |
| Các nha sĩ | 80 | 25 years | 4.8 |
| Thiết kế đặc biệt | 74 | 18 years | 4.4 |
| Cửa hàng điện tử | 73 | 23 years | 4 |
| Tài chính khác | 67 | 76 years | 3.5 |
| Tiệm cắt tóc | 66 | 24 years | 4.4 |
| Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu | 66 | 24 years | 4.5 |
| Thẩm mỹ viện | 61 | 21 years | 4.3 |
| Xây dựng các tòa nhà | 58 | 28 years | 4.5 |
| Ngân hàng | 54 | 101 years | 2.9 |
| Bất Động Sản Thương Mại | 53 | 25 years | 4.4 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 51 | 43 years | 4.3 |
| Giáo dục | 48 | 24 years | 4.4 |
| Nhân viên kế toán | 47 | 23 years | 4.8 |
Thông tin về Weston
| Khu vực | 26.0 mi² |
| Dân số | 69.666 |
| Dân số nam | 33.845 (48.6%) |
| Dân số nữ | 35.821 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +79.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +14.3% |
| Độ tuổi trung bình | 37.7 tuổi (Nam: 36.6, Nữ: 38.5) |
| Các vùng lân cận | Weston, Park of Commerce, Weston Park of Commerce, Bonaventure, Windmill Ranch Estates |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 26.10037, -80.39977 |
| Mã Bưu Chính | 33326, 33327 |
Bản đồ Weston
Bản đồ tương tác
Dân số Weston
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 38.815 | 52.686 | 60.948 | 67.106 | 69.666 |
| Mật độ dân số | 1.492,1 / mi² | 2.025,3 / mi² | 2.342,9 / mi² | 2.579,6 / mi² | 2.678,1 / mi² |
Thay đổi dân số Weston từ 2000 đến 2015
Tăng 10.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Weston | +72.9% | +27.4% | +10.1% |
| Florida | +95.6% | +51.7% | +26.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Weston
Tuổi trung vị: 37.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Weston | 37.7 yrs | 38.5 yrs | 36.6 yrs |
| Florida | 41.8 yrs | 43.2 yrs | 40.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Weston
Mật độ dân số: 2.678 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Weston | 69.666 | 26,01 sq mi | 2.678 / mi² |
| Florida | 20,3 million | 65.757,1 sq mi | 308 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Weston
Dân số ước tính từ 1900 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Weston
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Weston
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Weston
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Weston
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Weston
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Weston | 1,326,834 tn | 19.05 tn | 51,005.4 tons/mi² |
| Florida | 302,482,610 tn | 14.93 tn | 4,600 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,326,834 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.05 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 51,005.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Cyclone | High (8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

