Danh mục tại West Point, Mississippi

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiKính XeSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócBán buôn nông nghiệpNgười trồng trọtNhà sản xuất thépNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetBưu điệnCác tổ chức thành viên khácDịch vụ người lớn & Gia đìnhDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ xã hội tổng hợp & Chuyên biệtGiáo hội Giám lýGiáo hội phi pháiHiệp hội cộng đồng & Vận độngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà thờ Kitô giáoNhà thờ Thiên Chúa giáoNhà tư vấnTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm quyên gópVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạt
Hiển thị 1-50 của 192

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở West Point, Mississippi

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế17025 years
Tôn giáo13545 years
Nhà hàng10433 years
Tài chính khác6340 years
Mua sắm6028 years
Luật sư hợp pháp5937 years
Quản lí công chúng5845 years
Xây dựng các tòa nhà4625 years
Mua Sắm Khác4535 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4327 years
Sửa chữa xe hơi4236 years
Nhân viên kế toán4138 years
Chỗ ở khác3931 years
Bất Động Sản3940 years
Thẩm mỹ viện3941 years
Nghĩa trang và nhà xác3561 years
Trạm xăng3424 years
Giáo dục3440 years
Cửa hàng quần áo3227 years
Công việc xã hội3127 years
Quản lí đoàn thể3124 years

Thông tin về West Point, Mississippi

Khu vực21.5 mi²
Dân số11.282
Dân số nam5.132 (45.5%)
Dân số nữ6.150 (54.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+22.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-6.8%
Độ tuổi trung bình36.1 tuổi (Nam: 33.7, Nữ: 38.1)
Mã Vùng662
Các vùng lân cậnWest Point, South
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ33.60762, -88.65033
Mã Bưu Chính39773

Bản đồ West Point, Mississippi

Bản đồ tương tác

Dân số West Point, Mississippi

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số9.20210.61712.10810.84211.282
Mật độ dân số428,5 / mi²494,3 / mi²563,8 / mi²504,8 / mi²525,3 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số West Point, Mississippi từ 2000 đến 2015

Giảm 10.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
West Point, Mississippi+17.8%+2.1%-10.5%
Mississippi+18%+11.9%+5.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của West Point, Mississippi

Tuổi trung vị: 36.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
West Point, Mississippi36.1 yrs38.1 yrs33.7 yrs
Mississippi36.1 yrs37.5 yrs34.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của West Point, Mississippi

Mật độ dân số: 525 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
West Point, Mississippi11.28221,48 sq mi525 / mi²
Mississippi3 million48.431,7 sq mi62,3 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của West Point, Mississippi

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho West Point, Mississippi

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của West Point, Mississippi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
West Point, Mississippi176,910 tn15.68 tn8,237.2 tons/mi²
Mississippi48,902,271 tn16.21 tn1,009.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của West Point, Mississippi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)176,910 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.68 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)8,237.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/30/156:44 AM3.592.2 km5,000 m18km NW of Eutaw, Alabamausgs.gov
6/6/156:09 PM395.9 km5,750 m15km NW of Eutaw, Alabamausgs.gov
3/12/151:19 AM3.189.7 km0 m19km SSE of Aliceville, Alabamausgs.gov
2/27/1510:40 PM3.287.3 km19,580 m16km SE of Aliceville, Alabamausgs.gov
2/19/159:29 PM393 km2,950 m18km NW of Eutaw, Alabamausgs.gov
2/19/156:19 PM398.6 km4,630 m12km NW of Eutaw, Alabamausgs.gov
12/17/147:38 PM3.493.6 km9,170 m17km NW of Eutaw, Alabamausgs.gov
11/20/1410:25 AM3.893.7 km5,000 m17km NW of Eutaw, Alabamausgs.gov
5/10/085:52 PM3.184.1 km0 m14km WSW of Saltillo, Mississippiusgs.gov
5/28/0011:32 AM380.1 km5,000 m13km S of Winfield, Alabamausgs.gov

West Point, Mississippi

West Point là một thành phố thuộc quận Clay, tiểu bang Mississippi, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 11 307 người.

Trang Wikipedia về West Point, Mississippi
Hình ảnh về West Point, Mississippi

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.