Danh mục tại West Harrison
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở West Harrison
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 30 | 28 years |
| Sửa chữa xe hơi | 25 | 33 years |
| Tôn giáo | 19 | 45 years |
| Nhà hàng | 19 | 34 years |
| Mua Sắm Khác | 17 | 34 years |
| Ngành xây dựng khác | 15 | 32 years |
| Mua sắm | 14 | 32 years |
| Cửa hàng điện tử | 14 | 25 years |
| Cửa hàng kim loạt | 13 | 25 years |
| Sức khoẻ và y tế | 13 | — |
| Ô tô | 13 | 36 years |
| Quản lí công chúng | 12 | — |
| Quản lí đoàn thể | 11 | 21 years |
| Bất Động Sản | 10 | 23 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 9 | — |
| Tài chính khác | 8 | — |
| Lắp đặt điện | 8 | 19 years |
| Xây dựng cảnh quan | 8 | — |
Thông tin về West Harrison
| Khu vực | 0.2 mi² |
| Dân số | 1.632 |
| Dân số nam | 784 (48.1%) |
| Dân số nữ | 848 (51.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +423.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +362.3% |
| Độ tuổi trung bình | 37.5 tuổi (Nam: 35.6, Nữ: 38.9) |
| Mã Vùng | 812 |
| Các vùng lân cận | West Harrison |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 39.26089, -84.82078 |
| Mã Bưu Chính | 47060 |
Bản đồ West Harrison
Bản đồ tương tác
Dân số West Harrison
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 312 | 331 | 353 | 362 | 1.632 | 1.626 | 1.591 |
| Mật độ dân số | 1.436,6 / mi² | 1.524,1 / mi² | 1.625,4 / mi² | 1.666,8 / mi² | 7.514,4 / mi² | 7.486,8 / mi² | 7.325,6 / mi² |
Thay đổi dân số West Harrison từ 2000 đến 2020
Tăng 362.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| West Harrison | +423.1% | +393.1% | +362.3% |
| Indiana | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của West Harrison
Tuổi trung vị: 37.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| West Harrison | 37.5 yrs | 38.9 yrs | 35.6 yrs |
| Indiana | 37 yrs | 38.2 yrs | 35.8 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của West Harrison
Mật độ dân số: 7.514 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| West Harrison | 1.632 | 0,217 sq mi | 7.514 / mi² |
| Indiana | 6,6 million | 36.419,6 sq mi | 183 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của West Harrison
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở West Harrison
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho West Harrison
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của West Harrison
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| West Harrison | 33,702 tn | 20.65 tn | 155,179.3 tons/mi² |
| Indiana | 127,126,226 tn | 19.13 tn | 3,490.6 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 33,702 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 20.65 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 155,179.3 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


