Danh mục tại Wellford
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoNhà sản xuất kim loạiCửa hàng quần áoCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thu gom & Loại bỏ chất thảiNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức tôn giáoTrung tâm tái chếVăn phòng chính phủCải tạo nhàDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngDịch vụ cắt cỏThợ cây cảnhAtm củaDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ phiếu chuyển tiềnTổ chức tài chínhNghĩa trangHiệu làm tócNơi tổ chức sự kiệnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaTư vấn viên quản trị doanh nghiệp
Hiển thị 1-50 của 61
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wellford
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 35 | 26 years |
| Tôn giáo | 31 | 34 years |
| Sửa chữa xe hơi | 17 | 14 years |
| Bất Động Sản | 16 | 23 years |
| Quản lí đoàn thể | 16 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 15 | 42 years |
| Ngành xây dựng khác | 12 | 22 years |
| Mua sắm | 12 | 17 years |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 11 | — |
| Tài chính khác | 11 | — |
| Atm của | 9 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 9 | — |
| Bán lẻ vải | 8 | 40 years |
| Sức khoẻ và y tế | 8 | — |
| Mua Sắm Khác | 8 | — |
| Phụ Tùng Xe | 8 | 48 years |
| Quản lí công chúng | 8 | 58 years |
| Cửa hàng quần áo | 8 | — |
Thông tin về Wellford
| Khu vực | 4.3 mi² |
| Dân số | 2.549 |
| Dân số nam | 1.199 (47.0%) |
| Dân số nữ | 1.350 (53.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +97.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +21.9% |
| Độ tuổi trung bình | 39 tuổi (Nam: 38.2, Nữ: 39.8) |
| Mã Vùng | 864 |
| Các vùng lân cận | South |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 34.95095, -82.10594 |
| Mã Bưu Chính | 29385 |
Bản đồ Wellford
Bản đồ tương tác
Dân số Wellford
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.293 | 1.721 | 2.091 | 2.433 | 2.549 |
| Mật độ dân số | 297,7 / mi² | 396,2 / mi² | 481,4 / mi² | 560,1 / mi² | 586,8 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Wellford từ 2000 đến 2015
Tăng 16.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Wellford | +88.2% | +41.4% | +16.4% |
| Nam Carolina | +80.2% | +44.2% | +22.4% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Wellford
Tuổi trung vị: 39 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Wellford | 39 yrs | 39.8 yrs | 38.2 yrs |
| Nam Carolina | 38.1 yrs | 39.5 yrs | 36.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Wellford
Mật độ dân số: 587 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Wellford | 2.549 | 4,344 sq mi | 587 / mi² |
| Nam Carolina | 4,9 million | 32.020,5 sq mi | 154 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Wellford
Dân số ước tính từ 1780 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Wellford
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Wellford
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Wellford | 41,310 tn | 16.21 tn | 9,510.4 tons/mi² |
| Nam Carolina | 80,373,842 tn | 16.29 tn | 2,510.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wellford
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 41,310 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.21 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 9,510.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/4/07 | 10:04 AM | 3 | 59.4 km | 8,940 m | 12km ENE of Lake Lure, North Carolina | usgs.gov |
| 12/12/87 | 3:53 AM | 3 | 91.9 km | 5,000 m | South Carolina | usgs.gov |
| 2/13/86 | 11:35 AM | 3 | 77.8 km | 3,700 m | 12km ENE of Walhalla, South Carolina | usgs.gov |
| 3/25/83 | 2:47 AM | 3.2 | 54.4 km | 9,300 m | North Carolina | usgs.gov |
| 5/5/81 | 9:21 PM | 3.5 | 51.4 km | 13,200 m | North Carolina | usgs.gov |
| 4/9/81 | 7:10 AM | 3 | 58.3 km | 5,000 m | North Carolina | usgs.gov |
| 6/10/80 | 11:47 PM | 3 | 89.4 km | 5,000 m | North Carolina | usgs.gov |
| 8/26/79 | 1:31 AM | 3.7 | 79.1 km | 2,000 m | South Carolina | usgs.gov |
| 11/25/75 | 3:17 PM | 3.2 | 78.3 km | 5,000 m | South Carolina | usgs.gov |
| 7/13/71 | 11:42 AM | 3.7 | 82.7 km | — | South Carolina | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

