Danh mục tại Weldon Spring
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Weldon Spring
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 77 | 68 years |
| Bất Động Sản | 41 | 23 years |
| Nhà hàng | 25 | 25 years |
| Công Ty Tín Dụng | 24 | 26 years |
| Dịch vụ tài chính | 23 | 19 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 20 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 16 | 33 years |
| Tài chính khác | 15 | 80 years |
| Mua sắm | 13 | 35 years |
| Tôn giáo | 13 | 42 years |
| Ngành xây dựng khác | 13 | — |
| Quản lí đoàn thể | 12 | 27 years |
| Sửa chữa xe hơi | 12 | 33 years |
| Cửa hàng điện tử | 12 | 22 years |
| Trị liệu cột sống | 12 | — |
| Thẩm mỹ viện | 11 | — |
| Trung tâm thể dục | 10 | — |
| Ngân hàng | 9 | — |
| Mua Sắm Khác | 9 | 24 years |
Thông tin về Weldon Spring
| Khu vực | 7.2 mi² |
| Dân số | 8.344 |
| Dân số nam | 4.010 (48.1%) |
| Dân số nữ | 4.334 (51.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +28.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +86.8% |
| Độ tuổi trung bình | 45.2 tuổi (Nam: 44.4, Nữ: 45.8) |
| Các vùng lân cận | Saint Charles, Weldon Spring, Saint Peters, Downtown East, Oakridge Estates |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.71339, -90.68929 |
Bản đồ Weldon Spring
Bản đồ tương tác
Dân số Weldon Spring
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.517 | 4.842 | 4.467 | 6.291 | 8.344 | 8.457 | 8.764 |
| Mật độ dân số | 909,3 / mi² | 675,6 / mi² | 623,3 / mi² | 877,8 / mi² | 1.164,2 / mi² | 1.180 / mi² | 1.222,8 / mi² |
Thay đổi dân số Weldon Spring từ 2000 đến 2020
Tăng 86.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Weldon Spring | +28% | +72.3% | +86.8% |
| Missouri | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Weldon Spring
Tuổi trung vị: 45.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Weldon Spring | 45.2 yrs | 45.8 yrs | 44.4 yrs |
| Missouri | 37.9 yrs | 39.3 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Weldon Spring
Mật độ dân số: 1.164 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Weldon Spring | 8.344 | 7,17 sq mi | 1.164 / mi² |
| Missouri | 6,2 million | 69.707 sq mi | 88,3 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Weldon Spring
Dân số ước tính từ 1840 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Weldon Spring
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Weldon Spring
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Weldon Spring
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Weldon Spring | 166,734 tn | 19.98 tn | 23,264 tons/mi² |
| Missouri | 118,252,283 tn | 19.22 tn | 1,696.4 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 166,734 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.98 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 23,264 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/7/11 | 8:10 AM | 3.9 | 73 km | 20,830 m | 18km NNW of Potosi, Missouri | usgs.gov |
| 12/29/03 | 9:02 AM | 3 | 79.7 km | 0 m | 18km WSW of Red Bud, Illinois | usgs.gov |
| 8/27/93 | 12:08 AM | 3.3 | 72.5 km | 21,900 m | 11km ESE of De Soto, Missouri | usgs.gov |
| 8/31/87 | 5:12 PM | 3.3 | 99.3 km | 400 m | 8km NE of Marissa, Illinois | usgs.gov |
| 8/26/86 | 4:41 PM | 3.6 | 89.8 km | 5,000 m | 7km E of New Athens, Illinois | usgs.gov |
| 5/15/83 | 5:16 AM | 4.3 | 97.5 km | 8,500 m | 9km ENE of Highland, Illinois | usgs.gov |
| 12/1/80 | 4:55 PM | 3.2 | 13.1 km | 10,000 m | 10km SSW of Lake Saint Louis, Missouri | usgs.gov |
| 9/20/78 | 12:24 PM | 3.1 | 39 km | 2,200 m | 4km N of Lemay, Missouri | usgs.gov |
| 12/11/76 | 7:05 AM | 4.2 | 73.8 km | 0 m | Missouri | usgs.gov |
| 1/10/75 | 3:31 PM | 3.2 | 64.5 km | 0 m | Missouri | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

