Danh mục tại Wausaukee
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngBưu điệnNhà thờNhà thầu thi công nội thấtXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán bar và nướngDịch vụ cây xanhAtm củaNgân hàngNghĩa trangVăn phòng y tếDịch vụ cho công nghiệpĐại lý bất động sảnCửa hàng quà tặngCông viên công cộngHoạt động phiêu lưu & Ngoài trờiKhu vực cắm trạiGiao nhận vận tảiKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wausaukee
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 13 | 51 years |
| Sửa chữa xe hơi | 11 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 10 | 32 years |
| Nhà hàng | 10 | 37 years |
| Công viên công cộng | 8 | — |
| Atm của | 7 | — |
| Nghĩa trang và nhà xác | 6 | — |
| Quản lí công chúng | 6 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 6 | — |
| Bất Động Sản | 6 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 5 | 30 years |
| Sức khoẻ và y tế | 5 | — |
| Ngành xây dựng khác | 5 | — |
| Mua Sắm Khác | 5 | — |
| Mua sắm | 5 | — |
Thông tin về Wausaukee
| Khu vực | 1.4 mi² |
| Dân số | 572 |
| Dân số nam | 281 (49.1%) |
| Dân số nữ | 291 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +21.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -5.1% |
| Độ tuổi trung bình | 43 tuổi (Nam: 42, Nữ: 43.7) |
| Mã Vùng | 715 |
| Các vùng lân cận | Wausaukee |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.37080, -87.95233 |
| Mã Bưu Chính | 54177 |
Bản đồ Wausaukee
Bản đồ tương tác
Dân số Wausaukee
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 471 | 537 | 603 | 561 | 572 | 575 | 572 |
| Mật độ dân số | 330,8 / mi² | 377,2 / mi² | 423,5 / mi² | 394 / mi² | 401,8 / mi² | 403,9 / mi² | 401,8 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Wausaukee từ 2000 đến 2020
Giảm 5.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Wausaukee | +21.4% | +6.5% | -5.1% |
| Wisconsin | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Wausaukee
Tuổi trung vị: 43 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Wausaukee | 43 yrs | 43.7 yrs | 42 yrs |
| Wisconsin | 38.8 yrs | 40 yrs | 37.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Wausaukee
Mật độ dân số: 402 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Wausaukee | 572 | 1,424 sq mi | 402 / mi² |
| Wisconsin | 5,8 million | 65.496,4 sq mi | 88,5 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Wausaukee
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Wausaukee
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Wausaukee
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Wausaukee | 16,158 tn | 28.25 tn | 11,349.2 tons/mi² |
| Wisconsin | 122,230,616 tn | 21.08 tn | 1,866.2 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wausaukee
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 16,158 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 28.25 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 11,349.2 tons/mi² |
Wausaukee (làng thuộc quận Marinette, Wisconsin)
Wausaukee là một làng thuộc quận Marinette, tiểu bang Wisconsin, Hoa Kỳ. Năm 2006, dân số của làng này là 572 người.
Trang Wikipedia về Wausaukee (làng thuộc quận Marinette, Wisconsin)
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


