Danh mục tại Waterloo, Iowa

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng vật tư xe moócĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe ATVXưởng sửa chữa xe moócCông ty dược phẩmCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bánh cupcakeCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmCửa hàng vật tư ngành hànĐại lí bán sỉĐại lý máy kéoMáy in công nghiệp
Hiển thị 1-50 của 716

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Waterloo, Iowa

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,33531 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật45828 years
Bất Động Sản38429 years
Luật sư hợp pháp35037 years
Nhà hàng28231 years
Mua sắm25443 years
Xây dựng các tòa nhà21632 years
Tôn giáo20756 years
Quản lí đoàn thể19726 years
Tài chính khác18746 years
Sửa chữa xe hơi17432 years
Dịch vụ tài chính16639 years
Các nha sĩ15836 years
Công việc xã hội15330 years
Bệnh viện15153 years
Ngành xây dựng khác14035 years
Cửa hàng điện tử13733 years

Thông tin về Waterloo, Iowa

Khu vực63.2 mi²
Dân số71.062
Dân số nam34.455 (48.5%)
Dân số nữ36.607 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+32.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.1%
Độ tuổi trung bình36.1 tuổi (Nam: 34.7, Nữ: 37.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$53.231 (2022)
Mã Vùng319
Các vùng lân cậnDowntown Waterloo, Church Row Historic, Waterloo, Maples, Ridgeway Towers
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ42.49276, -92.34296
Mã Bưu Chính5064850701507025070350704More

Bản đồ Waterloo, Iowa

Bản đồ tương tác

Dân số Waterloo, Iowa

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số53.48161.42367.00668.38071.06271.35872.102
Mật độ dân số845,6 / mi²971,1 / mi²1.059,4 / mi²1.081,1 / mi²1.123,5 / mi²1.128,2 / mi²1.140 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Waterloo, Iowa từ 2000 đến 2020

Tăng 6.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Waterloo, Iowa+32.9%+15.7%+6.1%
Iowa
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Waterloo, Iowa

Tuổi trung vị: 36.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Waterloo, Iowa36.1 yrs37.5 yrs34.7 yrs
Iowa38.1 yrs39.6 yrs36.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Waterloo, Iowa

Mật độ dân số: 1.124 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Waterloo, Iowa71.06263,25 sq mi1.124 / mi²
Iowa3,1 million56.272,8 sq mi54,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Waterloo, Iowa

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Waterloo, Iowa

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Waterloo, Iowa

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Waterloo, Iowa

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Waterloo, Iowa

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Waterloo, Iowa

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$30.579$29.613$35.040$42.963$51.379$54.359$49.593$53.231
Tổng GDP$1,5 T$1,5 T$1,8 T$2,3 T$2,8 T$3 T$2,7 T$2,9 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Waterloo, Iowa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Waterloo, Iowa1,200,833 tn16.9 tn18,986 tons/mi²
Iowa60,512,078 tn19.6 tn1,075.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Waterloo, Iowa
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,200,833 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.9 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)18,986 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Waterloo, Iowa

Waterloo, Iowa là một thành phố thủ phủ của quận Black Hawk trong bang Iowa, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích km², trong đó diện tích đất là km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 68.406 người. Waterloo là một phần của khu vực thống ..

Trang Wikipedia về Waterloo, Iowa
Hình ảnh về Waterloo, Iowa

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.