Danh mục tại Warfield

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Warfield

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm1337 years4.2
Nhà thờ629 years4.2
Giáo dục527 years4.4
Tôn giáo54.2

Thông tin về Warfield

Khu vực0.8 mi²
Dân số274
Dân số nam129 (47.2%)
Dân số nữ145 (52.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+31.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+4.2%
Độ tuổi trung bình42.4 tuổi (Nam: 40, Nữ: 44.6)
Mã Vùng606
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ37.84426, -82.41737
Mã Bưu Chính41267

Bản đồ Warfield

Bản đồ tương tác

Dân số Warfield

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số208217263271274
Mật độ dân số253,5 / mi²264,5 / mi²320,5 / mi²330,3 / mi²334 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Warfield từ 2000 đến 2015

Tăng 3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Warfield+30.3%+24.9%+3%
Kentucky+37.1%+20.9%+9.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Warfield

Tuổi trung vị: 42.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Warfield42.4 yrs44.6 yrs40 yrs
Kentucky38 yrs39.3 yrs36.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Warfield

Mật độ dân số: 334 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Warfield2740,82 sq mi334 / mi²
Kentucky4,5 million40.407,8 sq mi111 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Warfield

Dân số ước tính từ 1500 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Warfield

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Warfield

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Warfield4,271 tn15.59 tn5,205 tons/mi²
Kentucky80,701,118 tn18.06 tn1,997.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Warfield
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4,271 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.59 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)5,205 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (10)
CycloneMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/18/169:53 AM3.789.3 km0 m11km NNW of Richlands, Virginiausgs.gov
11/10/125:08 PM4.296.4 km17,030 m17km SE of Hazard, Kentuckyusgs.gov
12/3/1111:12 AM3.190.1 km1,000 mWest Virginiausgs.gov
11/23/0610:42 AM4.385.7 km0 mWest Virginiausgs.gov
11/2/065:53 PM4.383.9 km1,000 mWest Virginiausgs.gov
10/28/9710:36 AM3.483.3 km1,000 mWest Virginiausgs.gov
6/29/967:30 PM4.183.8 km1,000 mWest Virginiausgs.gov
6/28/916:34 PM3.281.4 km5,000 mWest Virginiausgs.gov
4/10/896:12 PM4.384.5 km0 mWest Virginiausgs.gov
4/14/8811:37 PM4.177.3 km0 mWest Virginiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.