Danh mục tại Wantage
Đại lý xe cũSửa chữa xe hơiNuôi trồngDịch vụ hệ thống tự hoạiTổ chức phi lợi nhuậnĐơn vị làm hàng ràoNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công phần xây tườngThợ điệnXây dựng các tòa nhàĐiểm thu hút khách du lịchNghệ sĩNhà thiết kế cảnh quanCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngDịch vụ cắt cỏThợ cây cảnhAtm củaNghĩa trangMua sắm
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wantage
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 29 | 29 years |
| Mua sắm | 17 | 28 years |
| Nhà hàng | 14 | 20 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 13 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 12 | 22 years |
| Xây dựng cảnh quan | 11 | — |
| Nhà Thầu Chính | 9 | 49 years |
| Mua Sắm Khác | 7 | 21 years |
| Lắp đặt điện | 7 | 25 years |
| Vật nuôi chải chuốt và lên máy bay | 6 | — |
| Nghĩa trang và nhà xác | 6 | — |
| Thiết kế đặc biệt | 6 | — |
| Cửa hàng vật nuôi và vật nuôi | 6 | — |
| Ô tô | 6 | — |
| Thể thao và giải trí | 5 | — |
| Bác sĩ và phòng khám thú y | 5 | — |
| Bất Động Sản | 5 | — |
| Ngành xây dựng khác | 5 | — |
| Quản lí đoàn thể | 5 | — |
| Bảo tàng | 5 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 5 | — |
Thông tin về Wantage
| Khu vực | 72.7 mi² |
| Dân số | 11.876 |
| Dân số nam | 5.891 (49.6%) |
| Dân số nữ | 5.985 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -7.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +5.2% |
| Độ tuổi trung bình | 41.2 tuổi (Nam: 41, Nữ: 41.5) |
| Các vùng lân cận | Sussex, Augusta, South Paterson, Old Great Falls Historic District |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.24426, -74.55072 |
Bản đồ Wantage
Bản đồ tương tác
Dân số Wantage
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 12.769 | 10.563 | 11.291 | 11.701 | 11.876 |
| Mật độ dân số | 175,7 / mi² | 145,4 / mi² | 155,4 / mi² | 161 / mi² | 163,4 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Wantage từ 2000 đến 2015
Tăng 3.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Wantage | -8.4% | +10.8% | +3.6% |
| New Jersey | +26% | +13.4% | +5.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Wantage
Tuổi trung vị: 41.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Wantage | 41.2 yrs | 41.5 yrs | 41 yrs |
| New Jersey | 39 yrs | 40.4 yrs | 37.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Wantage
Mật độ dân số: 163 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Wantage | 11.876 | 72,66 sq mi | 163 / mi² |
| New Jersey | 8,9 million | 8.722,6 sq mi | 1.020 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Wantage
Dân số ước tính từ 1710 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Wantage
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Wantage
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Wantage | 219,148 tn | 18.45 tn | 3,016.1 tons/mi² |
| New Jersey | 148,066,842 tn | 16.64 tn | 16,975.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wantage
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 219,148 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.45 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 3,016.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Thấp (2) |
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/26/03 | 6:24 PM | 3.1 | 84.9 km | 2,910 m | New Jersey | usgs.gov |
| 1/9/92 | 8:50 AM | 3.1 | 99.5 km | 7,900 m | New Jersey | usgs.gov |
| 10/28/91 | 8:58 PM | 3 | 83.9 km | 10,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/19/85 | 10:07 AM | 3.6 | 67.3 km | 6,000 m | New York | usgs.gov |
| 2/26/83 | 7:59 PM | 3 | 82.2 km | 7,000 m | New York | usgs.gov |
| 3/10/79 | 4:49 AM | 3.1 | 58.2 km | 3,000 m | New Jersey | usgs.gov |
| 4/13/76 | 3:39 PM | 3.1 | 66 km | 0 m | Greater New York area, New Jersey | usgs.gov |
| 6/7/74 | 7:45 PM | 3.3 | 62.6 km | 2,000 m | New York | usgs.gov |
| 3/23/57 | 7:02 PM | 3.8 | 74.6 km | 10,000 m | New Jersey | usgs.gov |
| 9/1/95 | 11:09 AM | 4.1 | 55.1 km | — | New Jersey | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

