Danh mục tại Walworth

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngDịch vụ lau chùiNhà thờNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuCác cửa hàng đồ nội thấtThợ cây cảnhAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ khai thuếDịch vụ pháp lýNgân hàngTổ chức tài chínhBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩNghĩa trangPhòng khám y tếPhòng mạchTrị liệu cột sốngVăn phòng y tếHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệp
Hiển thị 1-50 của 68

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Walworth

Thông tin về Walworth

Khu vực1.6 mi²
Dân số3.045
Dân số nam1.501 (49.3%)
Dân số nữ1.544 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+25.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+18.7%
Độ tuổi trung bình33.8 tuổi (Nam: 33.1, Nữ: 34.3)
Mã Vùng262, 608
Các vùng lân cậnDelavan
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ42.53113, -88.59955
Mã Bưu Chính53184

Bản đồ Walworth

Bản đồ tương tác

Dân số Walworth

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.4182.6672.5662.9613.045
Mật độ dân số1.518,2 / mi²1.674,5 / mi²1.611,1 / mi²1.859,1 / mi²1.911,9 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Walworth từ 2000 đến 2015

Tăng 15.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Walworth+22.5%+11%+15.4%
Wisconsin+32.7%+17.5%+7.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Walworth

Tuổi trung vị: 33.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Walworth33.8 yrs34.3 yrs33.1 yrs
Wisconsin38.8 yrs40 yrs37.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Walworth

Mật độ dân số: 1.912 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Walworth3.0451,593 sq mi1.912 / mi²
Wisconsin5,8 million65.496,4 sq mi88,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Walworth

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Walworth

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Walworth

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Walworth54,729 tn17.97 tn34,362.9 tons/mi²
Wisconsin122,230,616 tn21.08 tn1,866.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Walworth
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)54,729 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.97 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)34,362.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/10/109:59 AM3.863 km10,000 m8km NW of Village of Campton Hills, Illinoisusgs.gov
9/9/8510:06 PM390 km5,000 mIllinoisusgs.gov
8/20/048:10 PM4.488.5 kmIllinoisusgs.gov

Walworth (làng thuộc quận Walworth, Wisconsin)

Walworth là một làng thuộc quận Walworth, tiểu bang Wisconsin, Hoa Kỳ. Năm 2006, dân số của làng này là 2304 người.

Trang Wikipedia về Walworth (làng thuộc quận Walworth, Wisconsin)

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.