Danh mục tại Walnut

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại lý xe mô tôDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuKính XePhụ Tùng XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn quần áoMáy in công nghiệpMáy in lướiNhà bán buôn đồ nội thấtNhà bán buôn vải vócNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp đá granitNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị nghe nhìn
Hiển thị 1-50 của 434

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Walnut

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Cửa hàng điện tử48222 years
Quản lí đoàn thể37222 years
Mua sắm35924 years
Bất Động Sản24624 years
Nhà hàng22725 years
Sức khoẻ và y tế20023 years
Sửa chữa xe hơi18724 years
Các nha sĩ14526 years
Xây dựng các tòa nhà13627 years
Mua Sắm Khác13624 years
Dịch vụ tài chính11921 years
Giáo dục11829 years
Bán sỉ máy móc11226 years
Dịch vụ kinh doanh11220 years
Cửa hàng quần áo10622 years
Nhân viên kế toán10025 years

Thông tin về Walnut

Khu vực9.0 mi²
Dân số30.476
Dân số nam14.943 (49.0%)
Dân số nữ15.533 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+73.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.6%
Độ tuổi trung bình42.5 tuổi (Nam: 40.6, Nữ: 43.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$59.032 (2022)
Mã Vùng213, 310, 323, 415
Các vùng lân cậnValle Lindo, Westmont, Walnut, Industry, Rowland Heights
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ34.02029, -117.86534
Mã Bưu Chính9178891789

Bản đồ Walnut

Bản đồ tương tác

Dân số Walnut

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số17.58424.74829.69430.63030.47630.68531.813
Mật độ dân số1.943,1 / mi²2.734,8 / mi²3.281,4 / mi²3.384,8 / mi²3.367,8 / mi²3.390,9 / mi²3.515,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Walnut từ 2000 đến 2020

Tăng 2.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Walnut+73.3%+23.1%+2.6%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Walnut

Tuổi trung vị: 42.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Walnut42.5 yrs43.9 yrs40.6 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Walnut

Mật độ dân số: 3.368 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Walnut30.4769,05 sq mi3.368 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Walnut

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Walnut

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Walnut

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Walnut

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Walnut

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Walnut

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$38.228$41.751$52.947$59.937$55.686$59.767$59.859$59.032
Tổng GDP$4,3 T$4,9 T$6,5 T$7,5 T$7 T$7,7 T$8 T$7,9 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Walnut

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Walnut451,625 tn14.82 tn49,907.4 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Walnut
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)451,625 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.82 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)49,907.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtCao (9.8)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/11/199:19 PM3.1413.1 km15,460 m3km NNE of Yorba Linda, CAusgs.gov
8/29/182:34 AM3.3915.4 km4,440 m4km N of La Verne, CAusgs.gov
8/29/182:33 AM4.3815.4 km5,460 m4km N of La Verne, CAusgs.gov
3/30/146:17 AM3.1214.6 km1,663 m3km S of La Habra, CAusgs.gov
3/30/145:51 AM3.315.2 km1,703 m3km NW of Fullerton, CAusgs.gov
3/29/149:32 PM4.147 km9,294 m2km SE of Rowland Heights, CAusgs.gov
3/29/144:02 PM3.4215.4 km3,753 m3km SSW of La Habra, CAusgs.gov
3/29/145:37 AM3.0811.3 km4,125 m1km N of Brea, CAusgs.gov
3/29/144:30 AM3.6413.1 km4,005 m2km SE of La Habra, CAusgs.gov
3/29/144:11 AM3.212.7 km2,039 m2km SE of La Habra, CAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.