Danh mục tại Wake Forest

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócBán buôn nông nghiệpCông ty dược phẩmCửa hàng bán gỗCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in lướiNgười nhân giống chóNgười trồng trọtNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp củiNhà cung cấp hệ thống an ninh
Hiển thị 1-50 của 713

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wake Forest

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế54521 years
Bất Động Sản34322 years
Xây dựng các tòa nhà31525 years
Quản lí đoàn thể30823 years
Nhà hàng28626 years
Mua sắm18722 years
Tôn giáo16133 years
Nhà Thầu Chính14325 years
Ngành xây dựng khác12525 years
Các nha sĩ12125 years
Mua Sắm Khác12027 years
Cửa hàng điện tử11524 years
Xây dựng cảnh quan11025 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật10525 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc10535 years
Sửa chữa xe hơi10030 years

Thông tin về Wake Forest

Khu vực15.2 mi²
Dân số36.528
Dân số nam17.574 (48.1%)
Dân số nữ18.954 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+86.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+76.4%
Độ tuổi trung bình34.4 tuổi (Nam: 33.1, Nữ: 35.4)
Mã Vùng919
Các vùng lân cậnWake Forest, North Raleigh, Heritage, Northeast Raleigh, Orchard Park
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ35.97987, -78.50972
Mã Bưu Chính2758727588

Bản đồ Wake Forest

Bản đồ tương tác

Dân số Wake Forest

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số19.61020.41020.70334.94036.528
Mật độ dân số1.287,9 / mi²1.340,4 / mi²1.359,6 / mi²2.294,6 / mi²2.398,9 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Wake Forest từ 2000 đến 2015

Tăng 68.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Wake Forest+78.2%+71.2%+68.8%
Bắc Carolina+99.6%+54.2%+27.7%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Wake Forest

Tuổi trung vị: 34.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Wake Forest34.4 yrs35.4 yrs33.1 yrs
Bắc Carolina37.5 yrs38.8 yrs36.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Wake Forest

Mật độ dân số: 2.399 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Wake Forest36.52815,23 sq mi2.399 / mi²
Bắc Carolina10,3 million53.819,1 sq mi192 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Wake Forest

Dân số ước tính từ 1790 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Wake Forest

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Wake Forest

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Wake Forest

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Wake Forest

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Wake Forest646,576 tn17.7 tn42,462.8 tons/mi²
Bắc Carolina168,507,440 tn16.32 tn3,131 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wake Forest
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)646,576 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.7 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)42,462.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.