Danh mục tại Wake Forest
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wake Forest
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 545 | 21 years |
| Bất Động Sản | 343 | 22 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 315 | 25 years |
| Quản lí đoàn thể | 308 | 23 years |
| Nhà hàng | 286 | 26 years |
| Mua sắm | 187 | 22 years |
| Tôn giáo | 161 | 33 years |
| Nhà Thầu Chính | 143 | 25 years |
| Ngành xây dựng khác | 125 | 25 years |
| Các nha sĩ | 121 | 25 years |
| Mua Sắm Khác | 120 | 27 years |
| Cửa hàng điện tử | 115 | 24 years |
| Xây dựng cảnh quan | 110 | 25 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 105 | 25 years |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 105 | 35 years |
| Sửa chữa xe hơi | 100 | 30 years |
Thông tin về Wake Forest
| Khu vực | 15.2 mi² |
| Dân số | 36.528 |
| Dân số nam | 17.574 (48.1%) |
| Dân số nữ | 18.954 (51.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +86.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +76.4% |
| Độ tuổi trung bình | 34.4 tuổi (Nam: 33.1, Nữ: 35.4) |
| Mã Vùng | 919 |
| Các vùng lân cận | Wake Forest, North Raleigh, Heritage, Northeast Raleigh, Orchard Park |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.97987, -78.50972 |
| Mã Bưu Chính | 27587, 27588 |
Bản đồ Wake Forest
Bản đồ tương tác
Dân số Wake Forest
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 19.610 | 20.410 | 20.703 | 34.940 | 36.528 |
| Mật độ dân số | 1.287,9 / mi² | 1.340,4 / mi² | 1.359,6 / mi² | 2.294,6 / mi² | 2.398,9 / mi² |
Thay đổi dân số Wake Forest từ 2000 đến 2015
Tăng 68.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Wake Forest | +78.2% | +71.2% | +68.8% |
| Bắc Carolina | +99.6% | +54.2% | +27.7% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Wake Forest
Tuổi trung vị: 34.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Wake Forest | 34.4 yrs | 35.4 yrs | 33.1 yrs |
| Bắc Carolina | 37.5 yrs | 38.8 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Wake Forest
Mật độ dân số: 2.399 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Wake Forest | 36.528 | 15,23 sq mi | 2.399 / mi² |
| Bắc Carolina | 10,3 million | 53.819,1 sq mi | 192 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Wake Forest
Dân số ước tính từ 1790 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Wake Forest
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Wake Forest
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Wake Forest
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Wake Forest
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Wake Forest | 646,576 tn | 17.7 tn | 42,462.8 tons/mi² |
| Bắc Carolina | 168,507,440 tn | 16.32 tn | 3,131 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 646,576 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.7 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 42,462.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


