Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wahoo

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm5742 years4.2
Quản lí công chúng4150 years3
Sức khoẻ và y tế3924 years4.2
Bất Động Sản1834 years5
Sửa chữa xe hơi1735 years4.5
Giáo dục1656 years3.7
Tôn giáo1643 years5
Nhà thờ1651 years5
Nhà Thầu Chính1530 years4.7
Nhà hàng1539 years4.1
Dịch vụ tài chính1536 years3
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật142.3
Công Ty Tín Dụng1444 years4.3
Xây dựng các tòa nhà1234 years4.5
Công việc xã hội1228 years5
Ngân hàng1180 years3.6
Luật sư hợp pháp1135 years4.2
Trạm xăng1127 years4.5
Thẩm mỹ viện1129 years4.4
Công viên công cộng104.2
Tiệm cắt tóc1030 years4.5
Nhân viên kế toán1032 years3.8
Atm của980 years3.4
Tài chính khác969 years3.4
Các nha sĩ74.4
Các tổ chức thành viên khác740 years4.3
Tất cả thức ăn và đồ uống728 years4.5
Cơ quan chính phủ743 years4
Phụ Tùng Xe730 years4.7
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị730 years4.1
Thiết bị gia dụng và hàng hóa725 years4.9
Quản lí đoàn thể6
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật630 years
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại653 years4
Nhiếp ảnh631 years4.7
Pháp lí và tài chính6
Nghĩa trang và nhà xác65
Cửa hàng điện tử65
Mua Sắm Khác632 years4.5
Cửa hàng tiện lợi622 years4.3
Chăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngày527 years
Bán sỉ máy móc5
Hiệu Bánh Mỳ5
Giáo dục trung học53.8
Quán cà phê54.6
Nhà Hưu Trí526 years3.8
Căn hộ531 years4.2
Học chung5
Hiển thị 1-25 của 48

Thông tin về Wahoo

Khu vực2.8 mi²
Dân số4.600
Dân số nam2.286 (49.7%)
Dân số nữ2.314 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+35.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.4%
Độ tuổi trung bình38.2 tuổi (Nam: 36, Nữ: 40.8)
Mã Vùng402
Các vùng lân cậnWahoo, Ralston, Swedeburg, East Omaha, Near South
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ41.21139, -96.62030
Mã Bưu Chính68066

Bản đồ Wahoo

Bản đồ tương tác

Dân số Wahoo

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.4033.9054.3224.5524.600
Mật độ dân số1.237 / mi²1.419,5 / mi²1.571,1 / mi²1.654,7 / mi²1.672,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Wahoo từ 2000 đến 2015

Tăng 5.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Wahoo+33.8%+16.6%+5.3%
Nebraska+32.9%+19%+8.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Wahoo

Tuổi trung vị: 38.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Wahoo38.2 yrs40.8 yrs36 yrs
Nebraska36.3 yrs37.5 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Wahoo

Mật độ dân số: 1.672 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Wahoo4.6002,751 sq mi1.672 / mi²
Nebraska1,9 million77.347,4 sq mi24,2 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Wahoo

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Wahoo

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Wahoo

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Wahoo

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Wahoo

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Wahoo85,428 tn18.57 tn31,053.7 tons/mi²
Nebraska38,508,418 tn20.54 tn497.9 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wahoo
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)85,428 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.57 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)31,053.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (4)
FloodHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/18/101:02 PM3.336.2 km4,900 mNebraskausgs.gov
8/9/975:46 PM3.480.2 km5,000 mNebraskausgs.gov
11/15/775:45 PM5.139.6 kmNebraskausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.