Danh mục tại Vista, California

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeMáy BayNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xe
Hiển thị 1-50 của 909

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vista, California

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,08827 years
Bất Động Sản64927 years
Mua sắm52628 years
Nhà hàng52327 years
Quản lí đoàn thể45523 years
Xây dựng các tòa nhà42828 years
Sửa chữa xe hơi40625 years
Các nha sĩ39828 years
Luật sư hợp pháp36127 years
Cửa hàng điện tử28528 years
Ngành xây dựng khác26026 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật24732 years
Mua Sắm Khác24433 years
Tiệm cắt tóc22326 years

Thông tin về Vista, California

Khu vực18.8 mi²
Dân số102.372
Dân số nam51.457 (50.3%)
Dân số nữ50.915 (49.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+44.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+19.0%
Độ tuổi trung bình31.1 tuổi (Nam: 30, Nữ: 32.2)
Mã Vùng760, 949
Các vùng lân cậnVista, Carlsbad, Oceanside, Lake, Mira Costa
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ33.20004, -117.24254
Mã Bưu Chính92081920839208492085

Bản đồ Vista, California

Bản đồ tương tác

Dân số Vista, California

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số70.91475.19786.05597.735102.372
Mật độ dân số3.767,5 / mi²3.995,1 / mi²4.571,9 / mi²5.192,5 / mi²5.438,8 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Vista, California từ 2000 đến 2015

Tăng 13.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Vista, California+37.8%+30%+13.6%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Vista, California

Tuổi trung vị: 31.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Vista, California31.1 yrs32.2 yrs30 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Vista, California

Mật độ dân số: 5.439 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Vista, California102.37218,82 sq mi5.439 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Vista, California

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Vista, California

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Vista, California

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Vista, California

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Vista, California1,475,389 tn14.41 tn78,384.4 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Vista, California
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,475,389 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.41 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)78,384.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)
FloodMedium (4)
EarthquakeMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/11/189:02 AM3.5251.1 km3,710 m2km N of Lakeland Village, CAusgs.gov
10/16/155:29 AM3.1942.9 km8,530 m4km NW of Lake Henshaw, CAusgs.gov
8/22/131:29 PM3.5929.5 km6,748 m8km N of Pala, CAusgs.gov
1/23/1310:28 PM3.1239.1 km15,283 m22km W of Del Mar, CAusgs.gov
4/1/128:26 AM341.4 km6,710 m3km NNE of Palomar Observatory, CAusgs.gov
3/30/126:09 AM3.2635.8 km13,889 m6km SSW of Palomar Observatory, CAusgs.gov
10/30/082:43 PM3.0349.8 km11,206 m12km SW of La Jolla, CAusgs.gov
9/14/074:24 AM3.0149.7 km5,849 m12km SW of La Jolla, CAusgs.gov
9/9/071:11 PM3.7748.3 km10,986 m10km SSW of La Jolla, CAusgs.gov
9/7/077:10 PM3.2448.1 km11,026 m10km SSW of La Jolla, CAusgs.gov

Vista, California

Vista, California là một thành phố thuộc quận San Diego trong tiểu bang California, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích là 48,377 dặm vuông Anh (125,30 km2). Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 93.834 người, là thành phố lớn thứ 68 bang C..

Trang Wikipedia về Vista, California
Hình ảnh về Vista, California

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.