Danh mục tại Vineyard Haven
Cho Thuê XeCửa hàng phụ tùng xe máySửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp cửaNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồChính quyền thành phố / địa phươngDịch vụ tư vấn & Hỗ trợDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốChuyên gia về nghe nhìnDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng sơnKiến trúc sưKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu thi công sànNhà thiết kế kiến trúcNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThanh tra đất đaiThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrung tâm yogaTrường dạy chèo thuyền
Hiển thị 1-50 của 160
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vineyard Haven
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 159 | 28 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 82 | 30 years |
| Bất Động Sản | 75 | 30 years |
| Nhà hàng | 73 | 26 years |
| Mua sắm | 62 | 31 years |
| Cửa hàng quần áo | 58 | 26 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 45 | 29 years |
| Quản lí đoàn thể | 45 | 27 years |
| Luật sư hợp pháp | 45 | 27 years |
| Ngành xây dựng khác | 41 | 27 years |
| Các nha sĩ | 40 | 28 years |
| Xây dựng cảnh quan | 37 | 30 years |
| Chỗ ở khác | 36 | 40 years |
| Mua Sắm Khác | 35 | 25 years |
| Quản lí công chúng | 34 | 52 years |
| Phòng trưng bày nghệ thuật | 33 | 20 years |
| Tôn giáo | 32 | 39 years |
| Nhà Thầu Chính | 28 | 21 years |
| Dịch vụ tài chính | 28 | 44 years |
Thông tin về Vineyard Haven
| Khu vực | 1.3 mi² |
| Dân số | 2.063 |
| Dân số nam | 993 (48.1%) |
| Dân số nữ | 1.070 (51.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -27.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +15.2% |
| Độ tuổi trung bình | 44 tuổi (Nam: 41.9, Nữ: 46.2) |
| Mã Vùng | 508, 774 |
| Các vùng lân cận | Vineyard Haven |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.45428, -70.60364 |
| Mã Bưu Chính | 02568 |
Bản đồ Vineyard Haven
Bản đồ tương tác
Dân số Vineyard Haven
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.855 | 2.051 | 1.791 | 2.040 | 2.063 | 2.215 | 2.277 |
| Mật độ dân số | 2.232,3 / mi² | 1.603,6 / mi² | 1.400,4 / mi² | 1.595 / mi² | 1.613 / mi² | 1.731,9 / mi² | 1.780,3 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Vineyard Haven từ 2000 đến 2020
Tăng 15.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Vineyard Haven | -27.7% | +0.6% | +15.2% |
| Massachusetts | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Vineyard Haven
Tuổi trung vị: 44 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Vineyard Haven | 44 yrs | 46.2 yrs | 41.9 yrs |
| Massachusetts | 39.2 yrs | 40.6 yrs | 37.8 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Vineyard Haven
Mật độ dân số: 1.613 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Vineyard Haven | 2.063 | 1,279 sq mi | 1.613 / mi² |
| Massachusetts | 6,6 million | 10.554,4 sq mi | 624 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Vineyard Haven
Dân số ước tính từ 100 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Vineyard Haven
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Vineyard Haven
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Vineyard Haven | 62,069 tn | 30.09 tn | 48,530.9 tons/mi² |
| Massachusetts | 99,725,155 tn | 15.14 tn | 9,448.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Vineyard Haven
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 62,069 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 30.09 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 48,530.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/22/96 | 8:22 PM | 3.1 | 59.3 km | 11,900 m | southern New England | usgs.gov |
| 8/24/89 | 3:56 PM | 3 | 30.4 km | 5,000 m | southern New England | usgs.gov |
| 1/27/82 | 6:50 PM | 3 | 55.3 km | 2,000 m | southern New England | usgs.gov |
| 12/20/77 | 5:44 PM | 3.1 | 43.6 km | 0 m | southern New England | usgs.gov |
| 3/14/76 | 11:12 PM | 3 | 57.6 km | 0 m | southern New England | usgs.gov |
| 3/11/76 | 8:29 AM | 3.5 | 52 km | 0 m | southern New England | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


