Danh mục tại Vineland, New Jersey

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôRửa xe tự phục vụSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe moócCông nghiệp thủy tinhCông ty sản xuất đồ nhựaCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn dược phẩmMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNgười mua trang sứcNgười nhân giống chóNgười trồng trọt
Hiển thị 1-50 của 699

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vineland, New Jersey

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,13429 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật37429 years
Nhà hàng31027 years
Bất Động Sản27831 years
Luật sư hợp pháp27731 years
Các nha sĩ27631 years
Xây dựng các tòa nhà24932 years
Mua sắm24737 years
Sửa chữa xe hơi22731 years
Tôn giáo21835 years
Ngành xây dựng khác15634 years
Quản lí đoàn thể15326 years
Mua Sắm Khác13930 years
Ô tô12831 years
Tài chính khác12263 years
Tiệm cắt tóc11827 years
Nhân viên kế toán11832 years
Thẩm mỹ viện11822 years

Thông tin về Vineland, New Jersey

Khu vực69.1 mi²
Dân số54.997
Dân số nam26.416 (48.0%)
Dân số nữ28.581 (52.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+19.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-3.4%
Độ tuổi trung bình37.6 tuổi (Nam: 35.5, Nữ: 39.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$90.272 (2022)
Mã Vùng609, 856
Các vùng lân cậnVineland, South Vineland, Clayville, Rosenhayn, Richland
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.48623, -75.02573
Mã Bưu Chính083600836108362

Bản đồ Vineland, New Jersey

Bản đồ tương tác

Dân số Vineland, New Jersey

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số46.10551.36456.90962.10254.99751.80440.916
Mật độ dân số667,3 / mi²743,5 / mi²823,7 / mi²898,9 / mi²796 / mi²749,8 / mi²592,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Vineland, New Jersey từ 2000 đến 2020

Giảm 3.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Vineland, New Jersey+19.3%+7.1%-3.4%
New Jersey
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Vineland, New Jersey

Tuổi trung vị: 37.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Vineland, New Jersey37.6 yrs39.5 yrs35.5 yrs
New Jersey39 yrs40.4 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Vineland, New Jersey

Mật độ dân số: 796 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Vineland, New Jersey54.99769,09 sq mi796 / mi²
New Jersey8,9 million8.722,6 sq mi1.020 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Vineland, New Jersey

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Vineland, New Jersey

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Vineland, New Jersey

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Vineland, New Jersey

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Vineland, New Jersey

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Vineland, New Jersey

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$75.612$77.660$92.765$102.995$106.182$115.927$103.079$90.272
Tổng GDP$4,6 T$4,7 T$5,7 T$6,8 T$7,1 T$7,5 T$6,2 T$5,3 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Vineland, New Jersey

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Vineland, New Jersey831,925 tn15.13 tn12,041.5 tons/mi²
New Jersey148,066,842 tn16.64 tn16,975.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Vineland, New Jersey
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)831,925 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.13 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)12,041.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/30/179:47 PM4.147.5 km9,870 m9km ENE of Dover, Delawareusgs.gov
10/23/901:34 AM3.241.4 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov
3/11/806:00 AM3.774.5 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/5/805:06 PM3.578.7 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
2/28/738:21 AM3.844 km14,000 mNew Jerseyusgs.gov

Vineland, New Jersey

Vineland, New Jersey là một thành phố thuộc quận Cumberland trong bang New Jersey, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích km², trong đó diện tích đất là km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 60.724 người. Vineland, Millville và Bridgeton ..

Trang Wikipedia về Vineland, New Jersey
Hình ảnh về Vineland, New Jersey

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.