Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vian

Thông tin về Vian

Khu vực1.4 mi²
Dân số1.154
Dân số nam547 (47.4%)
Dân số nữ607 (52.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+7.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-7.4%
Độ tuổi trung bình37.1 tuổi (Nam: 34.1, Nữ: 39.3)
Mã Vùng918
Các vùng lân cậnVian
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ35.49843, -94.96967
Mã Bưu Chính74962

Bản đồ Vian

Bản đồ tương tác

Dân số Vian

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.0771.1661.2461.3931.1541.1951.233
Mật độ dân số797 / mi²862,8 / mi²922 / mi²1.030,8 / mi²854 / mi²884,3 / mi²912,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Vian từ 2000 đến 2020

Giảm 7.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Vian+7.1%-1%-7.4%
Oklahoma
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Vian

Tuổi trung vị: 37.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Vian37.1 yrs39.3 yrs34.1 yrs
Oklahoma36.4 yrs37.8 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Vian

Mật độ dân số: 854 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Vian1.1541,351 sq mi854 / mi²
Oklahoma3,9 million69.898,9 sq mi55,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Vian

Dân số ước tính từ 1740 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Vian

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Vian

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Vian23,251 tn20.15 tn17,206 tons/mi²
Oklahoma77,786,423 tn20.05 tn1,112.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Vian
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)23,251 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.15 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)17,206 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/18/199:07 AM3.755.5 km16,079 m1km NNE of Quinton, Oklahomausgs.gov
8/12/191:26 AM3.1953.6 km5,000 m1km NE of Quinton, Oklahomausgs.gov
1/7/1810:55 AM3.189.4 km5,000 m20km NNW of McAlester, Oklahomausgs.gov
5/27/079:03 PM3.299.4 km5,000 mOklahomausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.