Danh mục tại Vevay
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNgười trồng trọtNuôi trồngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrạm cứu hỏaVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởBảo tàngĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuCác cửa hàng đồ nội thấtĐồ cổAtm củaCông ty bảo hiểmCông ty luậtDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ pháp lýLuật sưNhà cung cấp Bảo hiểmCác nha sĩNghĩa trangPhòng khám phụ khoaThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu cột sốngVăn phòng y tếY sĩ nhãn khoaHiệu làm tócThẩm mỹ việnThợ cắt tóc
Hiển thị 1-50 của 67
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vevay
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí công chúng | 43 | 69 years |
| Tôn giáo | 31 | 44 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 27 | 29 years |
| Bất Động Sản | 27 | 28 years |
| Nhà hàng | 26 | 26 years |
| Sức khoẻ và y tế | 24 | — |
| Luật sư hợp pháp | 16 | 25 years |
| Thẩm mỹ viện | 14 | 25 years |
| Dịch vụ tài chính | 14 | 34 years |
| Mua sắm | 13 | 29 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 12 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 12 | 27 years |
| Giáo dục | 11 | — |
| Chỗ ở khác | 10 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 10 | 23 years |
| Trạm xăng | 9 | — |
| Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng | 9 | 23 years |
| Tài chính khác | 9 | 89 years |
Thông tin về Vevay
| Khu vực | 1.6 mi² |
| Dân số | 1.045 |
| Dân số nam | 520 (49.8%) |
| Dân số nữ | 525 (50.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -20.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -26.9% |
| Độ tuổi trung bình | 42.9 tuổi (Nam: 38.9, Nữ: 46.5) |
| Mã Vùng | 317, 812 |
| Các vùng lân cận | Vevay |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.74784, -85.06717 |
| Mã Bưu Chính | 47043 |
Bản đồ Vevay
Bản đồ tương tác
Dân số Vevay
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.311 | 1.387 | 1.430 | 1.779 | 1.045 | 1.035 | 1.032 |
| Mật độ dân số | 823,1 / mi² | 870,9 / mi² | 897,9 / mi² | 1.117 / mi² | 656,1 / mi² | 649,9 / mi² | 648 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Vevay từ 2000 đến 2020
Giảm 26.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Vevay | -20.3% | -24.7% | -26.9% |
| Indiana | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Vevay
Tuổi trung vị: 42.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Vevay | 42.9 yrs | 46.5 yrs | 38.9 yrs |
| Indiana | 37 yrs | 38.2 yrs | 35.8 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Vevay
Mật độ dân số: 656 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Vevay | 1.045 | 1,593 sq mi | 656 / mi² |
| Indiana | 6,6 million | 36.419,6 sq mi | 183 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Vevay
Dân số ước tính từ 1800 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Vevay
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Vevay
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Vevay | 20,722 tn | 19.83 tn | 13,011 tons/mi² |
| Indiana | 127,126,226 tn | 19.13 tn | 3,490.6 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Vevay
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 20,722 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.83 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 13,011 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


