Danh mục tại Versailles

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ thay dầuSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócChăn nuôi động vậtCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaNgười trồng trọtNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngCửa hàng bán đồ thêuCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoDịch vụ giặt làCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ hệ thống tự hoạiDịch vụ người lớn & Gia đìnhDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNghĩa trang quân độiNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạt
Hiển thị 1-50 của 245

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Versailles

Thông tin về Versailles

Khu vực4.9 mi²
Dân số8.007
Dân số nam3.819 (47.7%)
Dân số nữ4.188 (52.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+0.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-4.3%
Độ tuổi trung bình38.2 tuổi (Nam: 37.1, Nữ: 39.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$64.407 (2022)
Mã Vùng859
Các vùng lân cậnVersailles, Picadome, Midway, Aylesford Place, East Louisville
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ38.05258, -84.72995
Mã Bưu Chính4038340384

Bản đồ Versailles

Bản đồ tương tác

Dân số Versailles

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số7.9588.0698.3689.1768.0078.2498.493
Mật độ dân số1.616,6 / mi²1.639,1 / mi²1.699,8 / mi²1.864 / mi²1.626,5 / mi²1.675,7 / mi²1.725,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Versailles từ 2000 đến 2020

Giảm 4.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Versailles+0.6%-0.8%-4.3%
Kentucky
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Versailles

Tuổi trung vị: 38.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Versailles38.2 yrs39.2 yrs37.1 yrs
Kentucky38 yrs39.3 yrs36.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Versailles

Mật độ dân số: 1.627 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Versailles8.0074,923 sq mi1.627 / mi²
Kentucky4,5 million40.407,8 sq mi111 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Versailles

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Versailles

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Versailles

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Versailles

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Versailles

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$42.585$47.588$53.415$55.804$53.658$59.433$58.006$64.407
Tổng GDP$39,9 Tr$45,9 Tr$52,8 Tr$56,1 Tr$55,1 Tr$61,2 Tr$60,1 Tr$67,8 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Versailles

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Versailles152,444 tn19.04 tn30,967 tons/mi²
Kentucky80,701,118 tn18.06 tn1,997.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Versailles
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)152,444 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.04 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)30,967 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/8/9012:03 AM3.387.7 km5,000 meastern Kentuckyusgs.gov
9/7/882:28 AM4.575.4 km10,000 m8km E of Mount Sterling, Kentuckyusgs.gov
8/23/803:49 AM3.118 km5,000 meastern Kentuckyusgs.gov
7/27/806:52 PM5.173.4 km8,000 m14km N of Mount Sterling, Kentuckyusgs.gov
6/5/7412:16 AM3.260.9 km15,000 meastern Kentuckyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.