Thông tin về Van Lear

Khu vực3.4 mi²
Dân số922
Dân số nam450 (48.9%)
Dân số nữ472 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+51.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.8%
Độ tuổi trung bình39.4 tuổi (Nam: 38.9, Nữ: 39.9)
Mã Vùng606
Các vùng lân cậnCUF
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ37.77121, -82.75794
Mã Bưu Chính41265

Bản đồ Van Lear

Bản đồ tương tác

Dân số Van Lear

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số610690855899922
Mật độ dân số179,3 / mi²202,8 / mi²251,3 / mi²264,2 / mi²271 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Van Lear từ 2000 đến 2015

Tăng 5.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Van Lear+47.4%+30.3%+5.1%
Kentucky+37.1%+20.9%+9.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Van Lear

Tuổi trung vị: 39.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Van Lear39.4 yrs39.9 yrs38.9 yrs
Kentucky38 yrs39.3 yrs36.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Van Lear

Mật độ dân số: 271 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Van Lear9223,403 sq mi271 / mi²
Kentucky4,5 million40.407,8 sq mi111 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Van Lear

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Van Lear

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Van Lear16,553 tn17.95 tn4,865 tons/mi²
Kentucky80,701,118 tn18.06 tn1,997.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Van Lear
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)16,553 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.95 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)4,865 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (10)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/10/125:08 PM4.274.9 km17,030 m17km SE of Hazard, Kentuckyusgs.gov
11/23/0610:42 AM4.397.2 km0 mWest Virginiausgs.gov
11/2/065:53 PM4.397.5 km1,000 mWest Virginiausgs.gov
10/28/9710:36 AM3.493.7 km1,000 mWest Virginiausgs.gov
6/29/967:30 PM4.196.5 km1,000 mWest Virginiausgs.gov
4/19/968:50 AM3.990.7 km0 meastern Kentuckyusgs.gov
10/26/9512:37 AM3.985.9 km1,000 meastern Kentuckyusgs.gov
3/11/959:50 AM3.394.4 km1,000 meastern Kentuckyusgs.gov
3/11/958:15 AM3.796.1 km1,000 meastern Kentuckyusgs.gov
9/8/9012:03 AM3.391.4 km5,000 meastern Kentuckyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.