Thông tin về Valley Brook

Khu vực0.2 mi²
Dân số828
Dân số nam422 (50.9%)
Dân số nữ406 (49.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+69.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+17.1%
Độ tuổi trung bình34 tuổi (Nam: 34.9, Nữ: 33)
Các vùng lân cậnCentral Oklahoma City, South Oklahoma City, Southwest Oklahoma City
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ35.40201, -97.48143

Bản đồ Valley Brook

Bản đồ tương tác

Dân số Valley Brook

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số488633707790828
Mật độ dân số2.022,3 / mi²2.623,1 / mi²2.929,8 / mi²3.273,7 / mi²3.431,2 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Valley Brook từ 2000 đến 2015

Tăng 11.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Valley Brook+61.9%+24.8%+11.7%
Oklahoma+45.5%+24.9%+11.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Valley Brook

Tuổi trung vị: 34 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Valley Brook34 yrs33 yrs34.9 yrs
Oklahoma36.4 yrs37.8 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Valley Brook

Mật độ dân số: 3.431 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Valley Brook8280,241 sq mi3.431 / mi²
Oklahoma3,9 million69.898,9 sq mi55,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Valley Brook

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Valley Brook

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Valley Brook

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Valley Brook

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Valley Brook

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Valley Brook14,816 tn17.89 tn61,398.6 tons/mi²
Oklahoma77,786,423 tn20.05 tn1,112.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Valley Brook
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)14,816 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.89 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)61,398.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/17/188:38 PM3.128.7 km6,000 m5km E of Edmond, Oklahomausgs.gov
10/12/172:46 PM3.322.9 km4,791 m8km SE of Edmond, Oklahomausgs.gov
4/25/178:16 PM3.323.3 km4,606 m7km N of Spencer, Oklahomausgs.gov
4/25/177:57 AM323.1 km5,187 m7km N of Spencer, Oklahomausgs.gov
11/7/168:46 AM319 km6,544 m1km ENE of Nicoma Park, Oklahomausgs.gov
9/9/162:06 AM3.514.8 km7,481 m1km WSW of Spencer, Oklahomausgs.gov
7/14/165:52 AM3.414.2 km6,824 m3km WSW of Nicoma Park, Oklahomausgs.gov
6/6/1612:35 AM3.326.4 km6,123 m1km N of Jones, Oklahomausgs.gov
4/30/167:04 PM3.129.2 km6,039 m4km E of Edmond, Oklahomausgs.gov
4/30/163:34 AM3.220.3 km5,943 m3km WNW of Choctaw, Oklahomausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.