Danh mục tại Vail

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà máy sản xuấtHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức thanh niênTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKỹ thuật theo Chuyên ngànhLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNghề mộcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công bể bơiNhà thầu thi công sànNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp baTrường mầm nonTrường tiểu họcChụp ảnh sự kiện & Chân dungCông ty sản xuất phimDịch vụ nhiếp ảnhĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webQuản lý sự kiệnThợ chụp ảnh chân dungCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh Mỳ
Hiển thị 1-50 của 133

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vail

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà7324 years
Bất Động Sản5722 years
Sức khoẻ và y tế4620 years
Quản lí đoàn thể4021 years
Ngành xây dựng khác30
Nhà Thầu Chính2527 years
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật2523 years
Nhà hàng2429 years
Mua sắm2220 years
Các nha sĩ20
Giáo dục19
Nhiếp ảnh19
Công viên công cộng18
Mua Sắm Khác1730 years
Xây dựng cảnh quan16
Sửa chữa xe hơi1615 years

Thông tin về Vail

Khu vực22.9 mi²
Dân số9.039
Dân số nam4.534 (50.2%)
Dân số nữ4.505 (49.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+125.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.1%
Độ tuổi trung bình36.3 tuổi (Nam: 36.3, Nữ: 36.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$44.952 (2022)
Mã Vùng520
Các vùng lân cậnNew Tucson, Rancho Del Lago, Tucson Park, Old Vail Village, Santa Rita Ranch
Giờ địa phương
Múi giờGiờ chuẩn miền núi
Vĩ độ & Kinh độ32.04786, -110.71203
Mã Bưu Chính85641

Bản đồ Vail

Bản đồ tương tác

Dân số Vail

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.0096.1978.76810.8229.0399.1799.325
Mật độ dân số175,4 / mi²271,2 / mi²383,7 / mi²473,6 / mi²395,5 / mi²401,7 / mi²408,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Vail từ 2000 đến 2020

Tăng 3.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Vail+125.5%+45.9%+3.1%
Arizona
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Vail

Tuổi trung vị: 36.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Vail36.3 yrs36.3 yrs36.3 yrs
Arizona36 yrs37.1 yrs34.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Vail

Mật độ dân số: 396 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Vail9.03922,85 sq mi396 / mi²
Arizona7,1 million113.990,4 sq mi62,4 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Vail

Dân số ước tính từ 1900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Vail

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Vail

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Vail

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Vail

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$31.277$32.147$38.107$40.140$41.297$39.813$41.107$44.952
Tổng GDP$224,1 Tr$263,1 Tr$346,5 Tr$400 Tr$438,5 Tr$444 Tr$487 Tr$539 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Vail

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Vail174,280 tn19.28 tn7,626.3 tons/mi²
Arizona120,455,172 tn16.95 tn1,056.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Vail
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)174,280 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.28 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)7,626.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.