Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vadito

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Địa điểm cắm trại.13
Tôn giáo9

Thông tin về Vadito

Khu vực0.9 mi²
Dân số284
Dân số nam140 (49.3%)
Dân số nữ144 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+75.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+14.5%
Độ tuổi trung bình44.8 tuổi (Nam: 42.6, Nữ: 46.9)
Mã Vùng505
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ36.19114, -105.67085
Mã Bưu Chính87579

Bản đồ Vadito

Bản đồ tương tác

Dân số Vadito

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số162229248281284
Mật độ dân số172,1 / mi²243,3 / mi²263,5 / mi²298,6 / mi²301,8 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Vadito từ 2000 đến 2015

Tăng 13.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Vadito+73.5%+22.7%+13.3%
New Mexico+67.8%+37.8%+19%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Vadito

Tuổi trung vị: 44.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Vadito44.8 yrs46.9 yrs42.6 yrs
New Mexico36.6 yrs37.9 yrs35.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Vadito

Mật độ dân số: 302 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Vadito2840,941 sq mi302 / mi²
New Mexico2,2 million121.590,5 sq mi17,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Vadito

Dân số ước tính từ 900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Vadito

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Vadito

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Vadito4,768 tn16.79 tn5,065.9 tons/mi²
New Mexico37,040,392 tn17 tn304.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Vadito
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4,768 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.79 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)5,065.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/26/1812:25 AM3.684.6 km5,000 m23km NNW of Cimarron, New Mexicousgs.gov
1/28/189:23 PM392.2 km5,000 m32km N of Cimarron, New Mexicousgs.gov
9/29/1711:35 AM3.151.6 km5,000 m17km S of Mora, New Mexicousgs.gov
12/23/167:31 PM4.291.5 km3,550 m27km N of Cimarron, New Mexicousgs.gov
1/20/151:53 PM3.396.5 km0 mNew Mexicousgs.gov
3/31/137:42 PM373.5 km5,000 mNew Mexicousgs.gov
10/17/114:38 PM3.546.5 km5,000 mNew Mexicousgs.gov
3/12/114:16 AM3.296.7 km5,000 mNew Mexicousgs.gov
12/18/106:55 AM3.289.5 km5,000 mNew Mexicousgs.gov
12/17/101:31 AM396.6 km5,000 mNew Mexicousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.