Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Uriah

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Tôn giáo1348 years5
Nhà thờ1348 years5
Mua sắm74.3

Thông tin về Uriah

Khu vực1.6 mi²
Dân số287
Dân số nam132 (45.9%)
Dân số nữ155 (54.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+33.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-8.0%
Độ tuổi trung bình43.9 tuổi (Nam: 41.6, Nữ: 44.8)
Mã Vùng251
Các vùng lân cậnUriah
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ31.30517, -87.50221
Mã Bưu Chính36480

Bản đồ Uriah

Bản đồ tương tác

Dân số Uriah

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số215259312284287
Mật độ dân số131 / mi²157,8 / mi²190,1 / mi²173,1 / mi²174,9 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Uriah từ 2000 đến 2015

Giảm 9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Uriah+32.1%+9.7%-9%
Alabama+36.3%+21%+10.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Uriah

Tuổi trung vị: 43.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Uriah43.9 yrs44.8 yrs41.6 yrs
Alabama38 yrs39.3 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Uriah

Mật độ dân số: 175 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Uriah2871,641 sq mi175 / mi²
Alabama4,9 million52.420,1 sq mi93,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Uriah

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Uriah

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Uriah

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Uriah6,316 tn22.01 tn3,849.1 tons/mi²
Alabama88,924,479 tn18.06 tn1,696.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Uriah
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6,316 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người22.01 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)3,849.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
CycloneHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/11/198:11 PM3.138 km9,540 m10km NNE of Flomaton, Alabamausgs.gov
3/11/196:36 PM3.136.8 km5,000 m4km N of Flomaton, Alabamausgs.gov
5/16/086:39 PM3.184.4 km5,000 mAlabamausgs.gov
3/22/058:11 AM3.379.2 km5,000 mAlabamausgs.gov
9/30/032:28 AM3.321.2 km5,000 m3km E of Atmore, Alabamausgs.gov
10/28/979:00 AM329.8 km10,000 mAlabamausgs.gov
10/26/9711:27 PM3.729.8 km10,000 mAlabamausgs.gov
10/24/978:35 AM4.825.9 km10,000 mAlabamausgs.gov
5/4/973:39 AM3.135.2 km5,000 mAlabamausgs.gov
7/16/9310:54 AM3.793.5 km5,000 mAlabamausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.