Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Union Point

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm1738 years4
Nhà thờ1538 years4.5
Tôn giáo1339 years4.5
Quản lí công chúng735 years
Trạm xăng63.9
Cửa hàng tiện lợi63.9

Thông tin về Union Point

Khu vực2.0 mi²
Dân số1.669
Dân số nam791 (47.4%)
Dân số nữ878 (52.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+171.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+17.0%
Độ tuổi trung bình34.3 tuổi (Nam: 32, Nữ: 37)
Mã Vùng706
Các vùng lân cậnUnion Point
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ33.61568, -83.07460
Mã Bưu Chính30669

Bản đồ Union Point

Bản đồ tương tác

Dân số Union Point

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số6151.1191.4271.6511.669
Mật độ dân số314,6 / mi²572,5 / mi²730,1 / mi²844,7 / mi²853,9 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Union Point từ 2000 đến 2015

Tăng 15.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Union Point+168.5%+47.5%+15.7%
Georgia+93.8%+53.1%+27.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Union Point

Tuổi trung vị: 34.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Union Point34.3 yrs37 yrs32 yrs
Georgia35.4 yrs36.6 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Union Point

Mật độ dân số: 854 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Union Point1.6691,955 sq mi854 / mi²
Georgia10,5 million59.425,2 sq mi177 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Union Point

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Union Point

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Union Point

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Union Point29,830 tn17.87 tn15,261.3 tons/mi²
Georgia183,571,845 tn17.48 tn3,089.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Union Point
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)29,830 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.87 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)15,261.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/16/148:23 PM396.5 km6,990 m13km WNW of Edgefield, South Carolinausgs.gov
2/15/143:23 AM4.193.8 km5,180 m15km WNW of Edgefield, South Carolinausgs.gov
12/7/0912:27 AM3.265.3 km6,870 m19km WNW of Sandersville, Georgiausgs.gov
4/4/098:45 PM3.146 km0 m15km N of Milledgeville, Georgiausgs.gov
3/18/036:04 AM3.519.1 km5,000 mGeorgia, USAusgs.gov
1/18/0010:19 PM3.570.3 km5,000 mGeorgia, USAusgs.gov
1/3/924:21 AM3.267.3 km5,000 mGeorgia, USAusgs.gov
12/12/873:53 AM381 km5,000 mSouth Carolinausgs.gov
12/3/748:25 AM3.664.9 kmGeorgia, USAusgs.gov
11/5/743:00 AM3.780.3 kmGeorgia, USAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.