Danh mục tại Ulysses, Kansas
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ulysses, Kansas
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 60 | 27 years |
| Tôn giáo | 56 | 47 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 41 | 39 years |
| Bất Động Sản | 41 | 28 years |
| Mua sắm | 40 | 32 years |
| Sửa chữa xe hơi | 38 | 26 years |
| Quản lí công chúng | 33 | 69 years |
| Trạm xăng | 31 | 40 years |
| Nhà hàng | 29 | 32 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 28 | 38 years |
| Tài chính khác | 23 | 87 years |
| Quản lí đoàn thể | 22 | 28 years |
| Nhân viên kế toán | 21 | 31 years |
| Thẩm mỹ viện | 21 | 24 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 21 | 31 years |
| Luật sư hợp pháp | 19 | 26 years |
| Lắp đặt điện | 18 | 33 years |
| Dịch vụ tài chính | 18 | — |
| Cửa hàng điện tử | 17 | 29 years |
| Không tiếp cận được | 17 | 33 years |
Thông tin về Ulysses, Kansas
| Khu vực | 3.3 mi² |
| Dân số | 5.962 |
| Dân số nam | 3.018 (50.6%) |
| Dân số nữ | 2.944 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +20.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +1.4% |
| Độ tuổi trung bình | 32 tuổi (Nam: 30.8, Nữ: 33.2) |
| Mã Vùng | 620 |
| Các vùng lân cận | Ulysses |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 37.58141, -101.35517 |
| Mã Bưu Chính | 67880 |
Bản đồ Ulysses, Kansas
Bản đồ tương tác
Dân số Ulysses, Kansas
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.949 | 5.455 | 5.880 | 5.707 | 5.962 |
| Mật độ dân số | 1.519,2 / mi² | 1.674,5 / mi² | 1.804,9 / mi² | 1.751,8 / mi² | 1.830,1 / mi² |
Thay đổi dân số Ulysses, Kansas từ 2000 đến 2015
Giảm 2.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ulysses, Kansas | +15.3% | +4.6% | -2.9% |
| Kansas | +30.3% | +17.3% | +8% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Ulysses, Kansas
Tuổi trung vị: 32 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ulysses, Kansas | 32 yrs | 33.2 yrs | 30.8 yrs |
| Kansas | 36 yrs | 37.4 yrs | 34.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Ulysses, Kansas
Mật độ dân số: 1.830 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ulysses, Kansas | 5.962 | 3,258 sq mi | 1.830 / mi² |
| Kansas | 2,9 million | 82.278,3 sq mi | 35,4 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ulysses, Kansas
Dân số ước tính từ 1780 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ulysses, Kansas
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Ulysses, Kansas
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ulysses, Kansas | 108,758 tn | 18.24 tn | 33,384.7 tons/mi² |
| Kansas | 60,730,954 tn | 20.82 tn | 738.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 108,758 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.24 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 33,384.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/20/86 | 4:32 AM | 3 | 37.4 km | 5,000 m | Kansas | usgs.gov |
Ulysses, Kansas
Ulysses là một thành phố thuộc quận Grant, tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 6161 người.
Trang Wikipedia về Ulysses, Kansas
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
