Danh mục tại Ukiah

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơCửa hàng bán gỗCửa hàng vật tư ngành hànĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNgười trồng trọtNhà cung cấp cửaNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị an toànNhà sản xuất đồ uống có cồnNuôi trồngThợ hànXưởng bánh bán buônXưởng in lụaXưởng máyCửa hàng nhỏ
Hiển thị 1-50 của 444

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ukiah

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế70730 years
Bất Động Sản20728 years
Luật sư hợp pháp17828 years
Nhà hàng16431 years
Mua sắm16234 years
Công việc xã hội15544 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật15033 years
Quản lí công chúng13846 years
Xây dựng các tòa nhà12934 years
Sửa chữa xe hơi12631 years
Các nha sĩ10631 years
Quản lí đoàn thể9628 years
Nhân viên kế toán9228 years
Mua Sắm Khác8829 years
Thẩm mỹ viện8123 years
Tài chính khác8061 years

Thông tin về Ukiah

Khu vực4.8 mi²
Dân số15.401
Dân số nam7.430 (48.2%)
Dân số nữ7.971 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+41.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-1.1%
Độ tuổi trung bình35.6 tuổi (Nam: 33.4, Nữ: 38.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$234.667 (2022)
Mã Vùng707, 831
Các vùng lân cậnCentral Ukiah, Asylum, North Ukiah, Ukiah, The Forks
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ39.15017, -123.20778
Mã Bưu Chính95482

Bản đồ Ukiah

Bản đồ tương tác

Dân số Ukiah

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số10.88612.97115.57515.76215.40116.20616.438
Mật độ dân số2.278,4 / mi²2.714,7 / mi²3.259,7 / mi²3.298,9 / mi²3.223,3 / mi²3.391,8 / mi²3.440,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ukiah từ 2000 đến 2020

Giảm 1.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ukiah+41.5%+18.7%-1.1%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ukiah

Tuổi trung vị: 35.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ukiah35.6 yrs38.2 yrs33.4 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ukiah

Mật độ dân số: 3.223 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ukiah15.4014,778 sq mi3.223 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ukiah

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ukiah

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ukiah

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ukiah

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ukiah

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$102.471$115.781$148.074$140.507$141.062$172.237$227.727$234.667
Tổng GDP$2,2 T$2,5 T$3,4 T$3,5 T$3,5 T$4,5 T$5,8 T$6,1 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Ukiah

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ukiah204,585 tn13.28 tn42,818 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ukiah
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)204,585 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.28 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)42,818 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtCao (10)
Sạt lởCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/19/192:36 PM3.1617.9 km4,150 m13km W of Lakeport, CAusgs.gov
4/29/197:16 AM4.3222.1 km3,070 m10km NNW of Redwood Valley, CAusgs.gov
6/8/185:23 PM3.7214.1 km5,450 m3km WNW of Redwood Valley, CAusgs.gov
10/13/1711:10 PM3.9415.1 km1,390 m3km NW of Redwood Valley, Californiausgs.gov
10/19/138:17 PM3.128 km4,543 m7km E of Willits, Californiausgs.gov
11/13/121:40 PM3.3215.4 km2,364 mNorthern Californiausgs.gov
9/25/123:15 PM4.514.1 km10,841 mNorthern Californiausgs.gov
5/17/113:20 PM3.749.1 km8,375 mNorthern Californiausgs.gov
3/21/118:42 PM3.4718.4 km4,546 mNorthern Californiausgs.gov
5/28/103:22 PM3.1812.5 km7,077 mNorthern Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.