Thông tin về Ucon

Khu vực1.0 mi²
Dân số1.295
Dân số nam684 (52.8%)
Dân số nữ611 (47.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+193.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+46.3%
Độ tuổi trung bình28.1 tuổi (Nam: 25.7, Nữ: 30.7)
Mã Vùng208
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ43.59630, -111.96386
Mã Bưu Chính83454

Bản đồ Ucon

Bản đồ tương tác

Dân số Ucon

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4416278851.2361.295
Mật độ dân số456,9 / mi²649,6 / mi²916,9 / mi²1.280,5 / mi²1.341,6 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ucon từ 2000 đến 2015

Tăng 39.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ucon+180.3%+97.1%+39.7%
Idaho+116.1%+62.8%+32%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ucon

Tuổi trung vị: 28.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ucon28.1 yrs30.7 yrs25.7 yrs
Idaho34.9 yrs35.7 yrs34.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ucon

Mật độ dân số: 1.342 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ucon1.2950,965 sq mi1.342 / mi²
Idaho1,7 million83.568,7 sq mi20,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ucon

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ucon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ucon18,832 tn14.54 tn19,509.9 tons/mi²
Idaho30,791,276 tn17.94 tn368.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ucon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)18,832 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.54 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)19,509.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (10)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/17/1411:31 PM3.365.8 km8,200 m6km NW of Driggs, Idahousgs.gov
12/30/1312:04 AM3.168.5 km4,050 m1km W of Driggs, Idahousgs.gov
10/19/1312:05 AM3.874.1 km6,990 m13km SSE of Victor, Idahousgs.gov
7/22/089:32 AM3.398.8 km5,000 msouthern Idahousgs.gov
6/7/064:04 AM3.355.3 km5,000 msouthern Idahousgs.gov
8/14/048:14 PM3.689.9 km2,300 mWyomingusgs.gov
12/19/027:25 AM3.178.6 km5,000 msouthern Idahousgs.gov
1/4/021:11 PM3.276.3 km5,000 msouthern Idahousgs.gov
10/11/015:47 AM3.178.7 km5,000 msouthern Idahousgs.gov
10/2/014:42 PM3.379 km5,000 msouthern Idahousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.