Danh mục tại Two Rivers, Wisconsin

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa xe hơiTrạm xăngMáy in công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngXưởng máyCâu lạc bộNhà thờNhà thờ Công giáoTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTư vấn phần mềmCửa hàng máy cắt cỏDịch vụ lắp đặt điệnNhà máy bê tôngNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ngoại viXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríKhu bảo tồn thiên nhiênBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán bar và nướngQuán Cà PhêDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhàBảo hiểm nhân thọBảo hiểm ô tôCông ty bảo hiểmDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ pháp lýNgân hàng
Hiển thị 1-50 của 105

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Two Rivers, Wisconsin

Thông tin về Two Rivers, Wisconsin

Khu vực6.5 mi²
Dân số11.312
Dân số nam5.536 (48.9%)
Dân số nữ5.776 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+41.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-4.6%
Độ tuổi trung bình43 tuổi (Nam: 41.2, Nữ: 44.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$52.576 (2022)
Mã Vùng920
Các vùng lân cậnTwo Rivers, Algoma, Downtown Sheboygan
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ44.15388, -87.56925

Bản đồ Two Rivers, Wisconsin

Bản đồ tương tác

Dân số Two Rivers, Wisconsin

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số7.99210.16511.86111.36911.31211.29411.256
Mật độ dân số1.226,6 / mi²1.560,1 / mi²1.820,4 / mi²1.744,9 / mi²1.736,2 / mi²1.733,4 / mi²1.727,6 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Two Rivers, Wisconsin từ 2000 đến 2020

Giảm 4.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Two Rivers, Wisconsin+41.5%+11.3%-4.6%
Wisconsin
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Two Rivers, Wisconsin

Tuổi trung vị: 43 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Two Rivers, Wisconsin43 yrs44.8 yrs41.2 yrs
Wisconsin38.8 yrs40 yrs37.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Two Rivers, Wisconsin

Mật độ dân số: 1.736 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Two Rivers, Wisconsin11.3126,52 sq mi1.736 / mi²
Wisconsin5,8 million65.496,4 sq mi88,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Two Rivers, Wisconsin

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Two Rivers, Wisconsin

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Two Rivers, Wisconsin

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Two Rivers, Wisconsin

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Two Rivers, Wisconsin

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$34.073$35.915$44.978$46.596$50.544$51.247$51.005$52.576
Tổng GDP$89,7 Tr$99,9 Tr$126,4 Tr$130,9 Tr$140,1 Tr$140,9 Tr$141,4 Tr$145,6 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Two Rivers, Wisconsin

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Two Rivers, Wisconsin210,058 tn18.57 tn32,239.9 tons/mi²
Wisconsin122,230,616 tn21.08 tn1,866.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Two Rivers, Wisconsin
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)210,058 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.57 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)32,239.9 tons/mi²

Two Rivers, Wisconsin

Two Rivers là một thành phố thuộc quận Manitowoc, tiểu bang Wisconsin, Hoa Kỳ. Năm 2000, dân số của thành phố này là 12639 người.

Trang Wikipedia về Two Rivers, Wisconsin
Hình ảnh về Two Rivers, Wisconsin

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.