Danh mục tại Tustin, California

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơCông ty bán dẫnCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửDịch vụ in nhãn tùy chỉnhDịch vụ khắc thủy tinhMáy in công nghiệp
Hiển thị 1-50 của 891

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tustin, California

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,22126 years
Bất Động Sản99725 years
Luật sư hợp pháp78327 years
Quản lí đoàn thể74024 years
Nhà hàng61226 years
Mua sắm49933 years
Các nha sĩ47327 years
Cửa hàng điện tử44227 years
Dịch vụ tài chính41130 years
Tiệm cắt tóc38223 years
Nhân viên kế toán36028 years
Công Ty Tín Dụng34923 years
Tài chính khác32839 years
Xây dựng các tòa nhà31828 years
Thẩm mỹ viện23720 years

Thông tin về Tustin, California

Khu vực11.1 mi²
Dân số78.972
Dân số nam38.551 (48.8%)
Dân số nữ40.421 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+36.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.7%
Độ tuổi trung bình33.8 tuổi (Nam: 32.9, Nữ: 34.7)
Mã Vùng213, 661, 714, 818
Các vùng lân cậnTustin, East Tustin, North Tustin, Metro East, Red Hill
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ33.74585, -117.82617
Mã Bưu Chính9260692680927809278192782

Bản đồ Tustin, California

Bản đồ tương tác

Dân số Tustin, California

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số57.98965.35271.34976.41978.97279.45081.665
Mật độ dân số5.201,4 / mi²5.861,9 / mi²6.399,8 / mi²6.854,5 / mi²7.083,5 / mi²7.126,4 / mi²7.325,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Tustin, California từ 2000 đến 2020

Tăng 10.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Tustin, California+36.2%+20.8%+10.7%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Tustin, California

Tuổi trung vị: 33.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Tustin, California33.8 yrs34.7 yrs32.9 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Tustin, California

Mật độ dân số: 7.084 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Tustin, California78.97211,15 sq mi7.084 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Tustin, California

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Tustin, California

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tustin, California

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tustin, California

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Tustin, California

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Tustin, California

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Tustin, California

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tustin, California1,223,868 tn15.5 tn109,776.8 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tustin, California
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,223,868 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.5 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)109,776.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/3/1912:06 PM3.6116.1 km4,750 m8km ESE of Yorba Linda, CAusgs.gov
12/20/1511:22 PM3.3615.1 km9,470 m3km ENE of Newport Beach, CAusgs.gov
1/16/147:40 AM3.6315.9 km9,955 m12km E of Villa Park, CAusgs.gov
10/4/138:55 AM314.5 km6,335 m11km ENE of North Tustin, CAusgs.gov
8/29/128:31 PM4.1318.1 km9,050 m3km NE of Yorba Linda, CAusgs.gov
8/8/124:51 PM3.3617.5 km9,320 m3km ENE of Yorba Linda, CAusgs.gov
8/8/124:33 PM4.1217.8 km10,230 m3km NE of Yorba Linda, CAusgs.gov
8/8/126:23 AM4.4617.9 km9,990 m3km NE of Yorba Linda, CAusgs.gov
6/14/123:17 AM3.9918.3 km9,610 m3km NE of Yorba Linda, CAusgs.gov
9/15/119:56 AM3.4712.6 km10,614 m2km N of San Joaquin Hills, CAusgs.gov

Tustin, California

Tustin là một thành phố tại quận quận Cam, tiểu bang California, Hoa Kỳ. Thành phố nằm trong Vùng Đại Los Angeles. Dân số theo điều tra năm 2005 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 69.665 người, dân số theo điều tra năm 2010 là 75.540 người, diện tích là km2. Th..

Trang Wikipedia về Tustin, California
Hình ảnh về Tustin, California

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.