Danh mục tại Tupelo, Mississippi

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe FordĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe moócCông nghiệp sắt thépCông ty sản xuất đồ nhựaCửa hàng bánh cupcakeCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉ
Hiển thị 1-50 của 727

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tupelo, Mississippi

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,55127 years
Luật sư hợp pháp48829 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật46230 years
Nhà hàng41631 years
Mua sắm32233 years
Tài chính khác27538 years
Dịch vụ tài chính27237 years
Bất Động Sản25532 years
Tôn giáo24248 years
Sửa chữa xe hơi21829 years
Xây dựng các tòa nhà20232 years
Thẩm mỹ viện18623 years
Quản lí đoàn thể17926 years
Cửa hàng quần áo17634 years
Công việc xã hội16527 years
Các nha sĩ16229 years
Quản lí công chúng15250 years
Các cửa hàng đồ nội thất14726 years

Thông tin về Tupelo, Mississippi

Khu vực51.6 mi²
Dân số37.542
Dân số nam17.579 (46.8%)
Dân số nữ19.963 (53.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+17.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+18.1%
Độ tuổi trung bình35.5 tuổi (Nam: 33.3, Nữ: 37.5)
Mã Vùng662
Các vùng lân cậnDowntown Tupelo, Presley Heights, Thomas Street, Tupelo, Lee Acres
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ34.25807, -88.70464
Mã Bưu Chính3880138802388033880438858

Bản đồ Tupelo, Mississippi

Bản đồ tương tác

Dân số Tupelo, Mississippi

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số32.04630.92031.77935.91137.542
Mật độ dân số621,4 / mi²599,6 / mi²616,2 / mi²696,4 / mi²728 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Tupelo, Mississippi từ 2000 đến 2015

Tăng 13% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Tupelo, Mississippi+12.1%+16.1%+13%
Mississippi+18%+11.9%+5.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Tupelo, Mississippi

Tuổi trung vị: 35.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Tupelo, Mississippi35.5 yrs37.5 yrs33.3 yrs
Mississippi36.1 yrs37.5 yrs34.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Tupelo, Mississippi

Mật độ dân số: 728 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Tupelo, Mississippi37.54251,57 sq mi728 / mi²
Mississippi3 million48.431,7 sq mi62,3 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Tupelo, Mississippi

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Tupelo, Mississippi

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tupelo, Mississippi

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Tupelo, Mississippi

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Tupelo, Mississippi

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Tupelo, Mississippi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tupelo, Mississippi646,228 tn17.21 tn12,531.4 tons/mi²
Mississippi48,902,271 tn16.21 tn1,009.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tupelo, Mississippi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)646,228 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.21 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)12,531.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/10/085:52 PM3.115.8 km0 m14km WSW of Saltillo, Mississippiusgs.gov
5/28/0011:32 AM395.7 km5,000 m13km S of Winfield, Alabamausgs.gov
6/23/908:44 PM3.287.4 km500 m12km E of Vernon, Alabamausgs.gov
11/4/7711:21 AM3.470.8 km5,000 m12km E of Bruce, Mississippiusgs.gov
6/24/7511:11 AM4.599.8 km10,000 mAlabamausgs.gov

Tupelo, Mississippi

Tupelo là một thành phố thuộc quận Lee, tiểu bang Mississippi, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 34 546 người.

Trang Wikipedia về Tupelo, Mississippi
Hình ảnh về Tupelo, Mississippi

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.