Danh mục tại Tulare

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm kiểm tra khí thảiTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý máy kéoDịch vụ sơn bột tĩnh điệnDịch vụ sửa chữa thủy lựcMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNgười trồng trọtNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp pallet
Hiển thị 1-50 của 496

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tulare

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế40537 years
Nhà hàng26530 years
Sửa chữa xe hơi19229 years
Mua sắm19231 years
Bất Động Sản18143 years
Các nha sĩ16227 years
Xây dựng các tòa nhà12933 years
Cửa hàng quần áo12936 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại10627 years
Tôn giáo10149 years
Tài chính khác10051 years
Mua Sắm Khác10031 years
Nhân viên kế toán9433 years
Tất cả thức ăn và đồ uống9332 years
Giáo dục8855 years
Quản lí đoàn thể8630 years
Xây dựng cảnh quan8225 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật8130 years

Thông tin về Tulare

Khu vực20.6 mi²
Dân số57.635
Dân số nam28.305 (49.1%)
Dân số nữ29.330 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+49.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+18.6%
Độ tuổi trung bình29.2 tuổi (Nam: 28, Nữ: 30.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$47.851 (2022)
Mã Vùng209, 559
Các vùng lân cậnTulare, Mooney, Central Visalia, Sunnyside, Woodward Park
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ36.20773, -119.34734
Mã Bưu Chính932129327493275

Bản đồ Tulare

Bản đồ tương tác

Dân số Tulare

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số38.50344.40248.59063.16257.63548.37436.099
Mật độ dân số1.872,7 / mi²2.159,6 / mi²2.363,3 / mi²3.072,1 / mi²2.803,3 / mi²2.352,8 / mi²1.755,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Tulare từ 2000 đến 2020

Tăng 18.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Tulare+49.7%+29.8%+18.6%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Tulare

Tuổi trung vị: 29.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Tulare29.2 yrs30.4 yrs28 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Tulare

Mật độ dân số: 2.803 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Tulare57.63520,56 sq mi2.803 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Tulare

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Tulare

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tulare

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Tulare

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Tulare

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$24.537$25.598$28.964$38.646$35.229$41.233$35.462$47.851
Tổng GDP$646,3 Tr$724,3 Tr$856,6 Tr$1,3 T$1,3 T$1,5 T$1,3 T$1,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Tulare

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tulare680,931 tn11.81 tn33,119.3 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tulare
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)680,931 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.81 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)33,119.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/5/186:43 AM3.4840.4 km22,460 m18km WSW of Corcoran, CAusgs.gov
3/27/171:45 AM3.5656.4 km11,360 m29km ENE of Porterville, CAusgs.gov
2/24/1612:02 AM4.8773.9 km22,140 m6km SSW of Wasco, CAusgs.gov
2/13/162:19 AM3.1160.6 km25,970 m24km SW of Alpaugh, CAusgs.gov
6/25/1410:01 PM3.3764.8 km8,832 m22km SSE of Kettleman City, Californiausgs.gov
6/25/145:02 PM3.0161.9 km10,038 m22km SSE of Kettleman City, Californiausgs.gov
6/25/142:34 PM3.3256.8 km7,336 m23km SE of Kettleman City, Californiausgs.gov
6/25/1410:12 AM3.0657.3 km9,063 m23km SE of Kettleman City, Californiausgs.gov
6/25/143:56 AM3.1357 km8,326 m22km SE of Kettleman City, Californiausgs.gov
12/13/137:49 AM4.0860.1 km21,746 m23km NNW of Lost Hills, Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.