Danh mục tại Trinity

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôXe tải và cho thuê xe kéoCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngCơ sở tôn giáoCơ sở trợ giúp sinh sốngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnCửa hàng đồ gia dụngDự án nhàNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu thi công nội thấtNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởNhà tư vấn giáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường mầm nonTrường yĐại lý thiết kếĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng ăn chayNhà hàng ăn trưaNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng burgerNhà hàng MexicoNhà hàng món chayNhà hàng Mỹ
Hiển thị 1-50 của 209

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Trinity

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế37621 years
Bất Động Sản16821 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật12923 years
Các nha sĩ5424 years
Quản lí đoàn thể4919 years
Nhà hàng4833 years
Luật sư hợp pháp4525 years
Dịch vụ tài chính4232 years
Thẩm mỹ viện3918 years
Xây dựng các tòa nhà3627 years
Tài chính khác3445 years

Thông tin về Trinity

Khu vực4.8 mi²
Dân số11.045
Dân số nam5.354 (48.5%)
Dân số nữ5.691 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+42.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+35.8%
Độ tuổi trung bình43.3 tuổi (Nam: 43.2, Nữ: 43.4)
Các vùng lân cậnFox Wood, Thousand Oaks, The Champions Club, Heritage Springs, Trinity West
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ28.18085, -82.68177

Bản đồ Trinity

Bản đồ tương tác

Dân số Trinity

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số7.7276.6718.13412.53611.04511.27711.610
Mật độ dân số1.617,2 / mi²1.396,2 / mi²1.702,4 / mi²2.623,7 / mi²2.311,6 / mi²2.360,2 / mi²2.429,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Trinity từ 2000 đến 2020

Tăng 35.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Trinity+42.9%+65.6%+35.8%
Florida
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Trinity

Tuổi trung vị: 43.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Trinity43.3 yrs43.4 yrs43.2 yrs
Florida41.8 yrs43.2 yrs40.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Trinity

Mật độ dân số: 2.312 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Trinity11.0454,778 sq mi2.312 / mi²
Florida20,3 million65.757,1 sq mi308 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Trinity

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Trinity

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Trinity

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Trinity

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Trinity

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Trinity191,893 tn17.37 tn40,161.7 tons/mi²
Florida302,482,610 tn14.93 tn4,600 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Trinity
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)191,893 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.37 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)40,161.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.