Danh mục tại Townsend

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiNuôi trồngCửa hàng quần áoDịch vụ quản lý rác thảiNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoDịch vụ sửa chữa máy tínhCải tạo nhàDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu nhựa rải đườngNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần xây tườngThợ điệnVỏ bao che & Ngoại thất tòa nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcĐại lý thiết kếĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhThợ chụp ảnh đám cướiCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànThợ cây cảnhAtm củaCông ty bảo hiểmCông ty đầu tưDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ pháp lýTổ chức tài chínhVăn phòng y tế
Hiển thị 1-50 của 76

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Townsend

Thông tin về Townsend

Khu vực1.1 mi²
Dân số2.183
Dân số nam1.085 (49.7%)
Dân số nữ1.098 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+86.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+14.1%
Độ tuổi trung bình31 tuổi (Nam: 30.5, Nữ: 31.4)
Mã Vùng302
Các vùng lân cậnOdessa National, Spring Creek, Odessa Heights, Townsend Station, Townsend Village
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.39511, -75.69160
Mã Bưu Chính19734

Bản đồ Townsend

Bản đồ tương tác

Dân số Townsend

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.1701.5571.9142.1062.183
Mật độ dân số1.101,9 / mi²1.466,4 / mi²1.802,6 / mi²1.983,5 / mi²2.056 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Townsend từ 2000 đến 2015

Tăng 10% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Townsend+80%+35.3%+10%
Delaware+78.8%+42.3%+21.1%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Townsend

Tuổi trung vị: 31 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Townsend31 yrs31.4 yrs30.5 yrs
Delaware39 yrs40.3 yrs37.5 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Townsend

Mật độ dân số: 2.056 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Townsend2.1831,062 sq mi2.056 / mi²
Delaware955.5822.488,7 sq mi384 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Townsend

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Townsend

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Townsend

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Townsend

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Townsend

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Townsend40,237 tn18.43 tn37,896 tons/mi²
Delaware14,121,836 tn14.78 tn5,674.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Townsend
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)40,237 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.43 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)37,896 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/30/179:47 PM4.131.3 km9,870 m9km ENE of Dover, Delawareusgs.gov
11/14/973:44 AM396.2 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
10/23/901:34 AM3.220.6 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/23/841:36 AM4.281.5 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
4/19/844:54 AM379.4 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
3/11/806:00 AM3.798.3 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/5/805:06 PM3.599.2 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
10/6/787:25 PM395.4 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
7/16/786:39 AM3.176.6 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
2/28/738:21 AM3.841.8 km14,000 mNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.