Danh mục tại Topsfield

Sửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiSản xuất xe cộ và máy mócViễn thôngCác tổ chức thành viên khácNhà thờQuản lí công chúngTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệKiến trúc sưLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcGiáo dục khácGiáo dục văn hóaNhiếp ảnhThiết kế đặc biệtHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng vật nuôi và vật nuôiSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaTrang Trí Nội ThấtVật nuôi chải chuốt và lên máy bayXây dựng cảnh quanAtm củaCông Ty Tín DụngLuật Gia ĐìnhLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánTài chính khácBác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệuCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtDịch vụ cá nhânMassageSpa ngàyThẩm mỹ việnTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcCơ Quan Giới Thiệu Việc LàmDịch vụ tư vấn tiếp thịCửa Hàng Bách HóaCửa hàng không bán lẻĐặt hàng qua mail và cửa hàng webMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaNhà sách và quầy bán báoThể thao và giải tríKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Topsfield

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm5427 years4.2
Nhà Thầu Chính4631 years4.3
Sức khoẻ và y tế4227 years4.7
Luật sư hợp pháp3525 years4.5
Bất Động Sản2836 years3.2
Quản lí đoàn thể2823 years5
Xây dựng các tòa nhà2528 years4.9
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật2326 years4.8
Ngành xây dựng khác2327 years4.5
Giáo dục1630 years4.2
Dịch vụ xây dựng công nghệ1528 years3.7
Công Ty Tín Dụng1439 years
Quản lí công chúng1456 years4.8
Công việc xã hội1325 years4
Nhân viên kế toán1330 years4.5
Cửa hàng điện tử1329 years
Các nha sĩ1238 years4.8
Dịch vụ tài chính1231 years2.7
Thiết kế đặc biệt1229 years5
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu1125 years4.8
Quảng Cáo và Tiếp Thị1119 years4.6
Bán sỉ máy móc1031 years1.3
Nhà hàng1029 years4.3
Xây dựng cảnh quan1031 years4.2
Thiết bị gia dụng và hàng hóa1041 years4.7
Sửa chữa xe hơi931 years4.7
Dịch vụ cá nhân824 years4.7
Atm của83.5
Lắp đặt điện825 years5
Kiến trúc sư828 years5
Hiển thị 1-25 của 30

Thông tin về Topsfield

Khu vực2.8 mi²
Dân số2.887
Dân số nam1.359 (47.1%)
Dân số nữ1.528 (52.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+25.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.2%
Độ tuổi trung bình46.1 tuổi (Nam: 44.7, Nữ: 47.2)
Mã Vùng978
Các vùng lân cậnTopsfield, South Hamilton, Brighton, Salem Neck, South Salem
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.63759, -70.94950
Mã Bưu Chính01983

Bản đồ Topsfield

Bản đồ tương tác

Dân số Topsfield

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.3042.5842.6922.7592.887
Mật độ dân số830,2 / mi²931,1 / mi²970,1 / mi²994,2 / mi²1.040,3 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Topsfield từ 2000 đến 2015

Tăng 2.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Topsfield+19.7%+6.8%+2.5%
Massachusetts+20%+9.8%+3.1%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Topsfield

Tuổi trung vị: 46.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Topsfield46.1 yrs47.2 yrs44.7 yrs
Massachusetts39.2 yrs40.6 yrs37.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Topsfield

Mật độ dân số: 1.040 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Topsfield2.8872,775 sq mi1.040 / mi²
Massachusetts6,6 million10.554,4 sq mi624 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Topsfield

Dân số ước tính từ 900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Topsfield

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Topsfield

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Topsfield60,607 tn20.99 tn21,839.3 tons/mi²
Massachusetts99,725,155 tn15.14 tn9,448.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Topsfield
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)60,607 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.99 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)21,839.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)
CycloneHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/26/103:28 AM3.1592.4 km5,000 mNew Hampshireusgs.gov
1/27/002:49 PM344.5 km1,400 mNew Hampshireusgs.gov
1/10/993:20 PM322.8 km2,100 msouthern New Englandusgs.gov
1/10/9910:52 AM3.122.6 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/6/923:38 PM3.491.9 km5,000 mNew Hampshireusgs.gov
10/25/865:16 PM3.999.4 km5,000 mNew Hampshireusgs.gov
10/15/858:00 PM348.1 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
1/27/826:50 PM385.3 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
7/28/7911:29 PM3.585.1 km5,000 mMaineusgs.gov
12/25/773:35 PM3.286.7 km0 mNew Hampshireusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.